comfort
danh từB1- comforted
- comforting
- comforts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
comfort nghĩa là sự thoải mái (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
comfort là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of being relaxed and feeling no pain.
Các nét nghĩa của từ comfort
- 1
danh từB1
a state of being relaxed and feeling no pain
một trạng thái thư giãn và không cảm thấy đau đớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa comfortablenessTrái nghĩa discomfort
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
tried to comfort797 lần trong kho sách
creature comfort424 lần trong kho sách
domestic comfort290 lần trong kho sách
greatest comfort351 lần trong kho sách
personal comfort348 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a feeling of freedom from worry or disappointment
một cảm giác tự do khỏi lo lắng hay thất vọngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
the act of consoling
hành động an ủidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa consolation · solace
Câu hỏi thường gặp về comfort
comfort nghĩa là gì?
comfort nghĩa là sự thoải mái (bản dịch máy, chưa biên tập). comfort là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of being relaxed and feeling no pain.
comfort dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ comfort có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
comfort được dùng trong câu như thế nào?
A small door opened into the second room, which was at once noticeable for its air of neatness and comfort. (Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's best bet. Nguồn: Project Gutenberg #63568.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/comfort, mã đối chiếu EV-05C31540. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng