Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

near

tính từ, trạng từ, prepositionA1
US/ˈnɪɹ/
neared
nearer
nearest
nearing
nears

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

near nghĩa là gần (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

near là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not far distant in time or space or degree or circumstances.

Các nét nghĩa của từ near

  1. 1

    tính từA1

    not far distant in time or space or degree or circumstances

    không xa về thời gian, không gian, mức độ hoặc hoàn cảnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa close · nighTrái nghĩa far

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • drew near14.986 lần trong kho sách

    • came near11.314 lần trong kho sách

    • drawing near4.042 lần trong kho sách

    • near enough6.396 lần trong kho sách

    • standing near3.942 lần trong kho sách

    • stood near4.594 lần trong kho sách

    • near approach2.589 lần trong kho sách

    • come near7.554 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    being on the left side

    ở bên tráidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa nigh

  3. 3

    tính từA1

    closely resembling the genuine article

    gần giống với bài viết chính hãngdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    trạng từA1

    near in time or place or relationship

    gần về thời gian, địa điểm hoặc mối quan hệdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa nigh · close

  5. 5

    trạng từA1

    (of actions or states) slightly short of or not quite accomplished

    (về hành động hoặc trạng thái) hơi thiếu hoặc chưa hoàn thiện lắmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa about · almost · most · nearly · nigh · virtually

Câu hỏi thường gặp về near

near nghĩa là gì?

near nghĩa là gần (bản dịch máy, chưa biên tập). near là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not far distant in time or space or degree or circumstances.

near dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ near có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

near được dùng trong câu như thế nào?

The represents an original found near Rome; the hole in the centre was intended for pouring unguents into the grave or tomb. («Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Mensa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=314584 (bản sửa đổi 2685506).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/near, mã đối chiếu EV-E3794563. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “near” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa near và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The represents an original found near Rome; the hole in the centre was intended for pouring unguents into the grave or tomb.

Đại diện cho một bản gốc được tìm thấy gần Rome; cái lỗ ở giữa dùng để đổ chất bôi vào mộ hoặc lăng mộ.dịch máy, chưa biên tập

«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Mensa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=314584 (bản sửa đổi 2685506). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The drifts near Osborne were ten and twelve feet deep.
«Social Victorians/Timeline/1881», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264251 (bản sửa đổi 2719076). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The player must be careful not to pluck the string at another node (nearer the bridge) otherwise the harmonic will not sound.
«Classical guitar technique», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37871 (bản sửa đổi 2263578). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After exposure, the virus invades and replicates in immune cells near the site of infection.

Sau khi tiếp xúc, virus xâm nhập và nhân lên trong các tế bào miễn dịch gần vị trí nhiễm trùng.dịch máy, chưa biên tập

«Sexually transmitted diseases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34211 (bản sửa đổi 2696708). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Detective Gumshoe is likely to have sat down at the hallway bench near the window to eat the Swiss roll he just bought.
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Reminiscence/Part 4-2 - Middle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433906 (bản sửa đổi 3927044). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you happened to open the menu near Temple of the Ancients, you probably wondered what the heck "Mideel Area" is.
«Final Fantasy VII/Walkthrough/A journey through cloudless skies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426663 (bản sửa đổi 4067286). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The first good place to train up is the Mythril Mines near Junon.
«Final Fantasy VII/Characters/Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426638 (bản sửa đổi 4206925). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was announced that these stations would operate nightly in the fairly near future .
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1939 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416135 (bản sửa đổi 4469319). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The ever-flowing Colorado River was described as a nuisance to those living in the low-lying areas near the river.

Sông Colorado chảy liên tục được mô tả là mối phiền toái đối với những người sống ở vùng trũng gần sông.dịch máy, chưa biên tập

«History of Nevada/Modern Nevada (1912-1945)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378787 (bản sửa đổi 4042590). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In fact when a comet comes near the sun some of ice is vaporized by the solar energy.

Trên thực tế, khi sao chổi đến gần mặt trời, một phần băng sẽ bị năng lượng mặt trời làm bay hơi.dịch máy, chưa biên tập

«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Beyond the Earth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370571 (bản sửa đổi 4478101). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A tree growing near a path where animals travel will grow more branches on the sides not facing the path.

Một cái cây mọc gần lối đi nơi động vật di chuyển sẽ mọc thêm nhiều cành ở hai bên không hướng về phía lối đi.dịch máy, chưa biên tập

«Cognitive Science: An Introduction/Haptics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367060 (bản sửa đổi 4467735). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This develops turbulent layer at this region and resulting the air movement near the region slower relative to the ball.

Điều này phát triển lớp hỗn loạn ở khu vực này và dẫn đến chuyển động không khí gần khu vực chậm hơn so với quả bóng.dịch máy, chưa biên tập

«Fluid Mechanics Applications/A07 Dimples on Golf Ball», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306416 (bản sửa đổi 4656091). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0