poor
tính từA1- poorer
- poorest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
poor nghĩa là nghèo nàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
poor là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: deserving or inciting pity.
Các nét nghĩa của từ poor
- 1
tính từA1
deserving or inciting pity
xứng đáng hoặc kích động sự thương hạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hapless · miserable · misfortunate · pathetic · piteous · pitiable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
poor fellow16.686 lần trong kho sách
poor girl13.015 lần trong kho sách
poor child12.015 lần trong kho sách
poor little22.222 lần trong kho sách
poor old14.900 lần trong kho sách
poor boy7.620 lần trong kho sách
poor woman8.258 lần trong kho sách
poor dear7.473 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
having little money or few possessions
có ít tiền hoặc ít tài sảndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa rich
- 3
tính từA1
characterized by or indicating poverty
đặc trưng bởi hoặc chỉ ra sự nghèo đóidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa rich
Câu hỏi thường gặp về poor
poor nghĩa là gì?
poor nghĩa là nghèo nàn (bản dịch máy, chưa biên tập). poor là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: deserving or inciting pity.
poor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ poor có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
poor được dùng trong câu như thế nào?
Poorer children's fees were to be covered by ten pounds which the Society paid to Griggs annually. («Laneways of Harbour Grace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281453 (bản sửa đổi 2722597).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/poor, mã đối chiếu EV-98C9A0F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng