Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rich

tính từ
A1
US/ˈɹɪtʃ/
richer
richest

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

rich nghĩa là giàu có.

Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)

rich là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing material wealth.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    tính từ

    A1

    possessing material wealth

    →

    sở hữu của cải vật chất

    Trái nghĩa:poor
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    rich man
    7.555 lần trong kho sách
    rich enough
    2.125 lần trong kho sách
    rich soil
    584 lần trong kho sách
    rich merchant
    506 lần trong kho sách
    immensely rich
    426 lần trong kho sách
    rich heiress
    434 lần trong kho sách
    grow rich
    564 lần trong kho sách
    rich harvest
    424 lần trong kho sách
  2. 2

    tính từ

    A1

    having an abundant supply of desirable qualities or substances (especially natural resources)

    →

    có nguồn cung cấp dồi dào các chất hoặc chất mong muốn (đặc biệt là tài nguyên thiên nhiên)

    Trái nghĩa:poor
  3. 3

    tính từ

    A1

    of great worth or quality

    →

    có giá trị hoặc chất lượng lớn

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

2 dạng thức liên quan
richer
richest
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa rich và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The external reason is the fact that borders are reason of the conflicts between the rich people and the poor people in the Arab world.

Nguyên nhân bên ngoài là biên giới là nguyên nhân dẫn đến xung đột giữa người giàu và người nghèo trong thế giới Ả Rập.

Wikimedia contributors, Interesting social sciences/The theory of war
If signals could be sent at faster than light speed then Bertha and Bill could work together to become rich.
Wikimedia contributors, Special Relativity/Faster than light signals, causality and Special Relativity
One of his rich clients has noticed Dorante and wishes to marry him.
Wikimedia contributors, History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early French 18th
To format the text of a node you press + to get a rich text editor to pop up.

Để định dạng văn bản của một nút, bạn nhấn + để trình soạn thảo văn bản đa dạng thức bật lên.

Wikimedia contributors, FreeMind
In the past the rich and powerful in Kenya have often escaped justice.
Wikimedia contributors, Wikinews Shorts: January 24, 2012
Over time, words from the other principalities were also included in the language, making its vocabulary richer with many similar words.
Wikipedia contributors, Imphal dialect
They usually live near the surface, taking advantage of areas with oxygen-rich water.

Chúng thường sống gần bề mặt, tận dụng những khu vực có nước giàu oxy.

Wikipedia contributors, Cyprinodontiformes
He was forced to use it because Hahn had rich friends in Paris.
Wikipedia contributors, Le Dieu Bleu
Rich text allows bold text, italic text, and other things.
Wikipedia contributors, Text editor
"Papa was very rich, and he had no idea that French house would fail," urged Lily, earnestly.

“Papa rất giàu và ông ấy không hề biết rằng tập đoàn Pháp sẽ phá sản,” Lily tha thiết thúc giục.

Leslie, Madeline, Stopping the leak, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Because of the tax which the rich escape paying by making one estate insure another.
Martineau, Harriet, Illustrations of taxation, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And when they had bathed, she gave them rich apparel of all that they needed.
Church, Alfred John, Stories of Charlemagne and the twelve Peers of France, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “rich”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về rich (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. rich nghĩa là gì trong tiếng Việt?

rich có nghĩa chính là: sở hữu của cải vật chất. Định nghĩa tiếng Anh: "possessing material wealth".

2. rich thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

rich là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của rich theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), rich được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹɪtʃ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. rich thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ rich được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của rich gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của rich gồm: richer, richest.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với rich là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: rich man, rich enough, rich soil, rich merchant, immensely rich.

7. rich có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến rich?

Từ rich xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với rich đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The external reason is the fact that borders are reason of the conflicts between the rich people and the poor people in the Arab world." (Dịch nghĩa: Nguyên nhân bên ngoài là biên giới là nguyên nhân dẫn đến xung đột giữa người giàu và người nghèo trong thế giới Ả Rập.). Câu văn minh họa cách dùng rich làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng rich?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.