Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

poorly

tính từ
US/ˈpuɹli/
poorlied
poorlies
poorlying

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

poorly nghĩa là kém (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

poorly là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: somewhat ill or prone to illness.

Các nét nghĩa của từ poorly

  1. 1

    tính từ

    somewhat ill or prone to illness

    hơi ốm yếu hoặc dễ bị bệnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ailing · indisposed · peaked · sickly · unwell · under the weather

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • poorly clad294 lần trong kho sách

    • poorly furnished157 lần trong kho sách

    • poorly equipped51 lần trong kho sách

    • poorly dressed276 lần trong kho sách

    • poorly ventilated19 lần trong kho sách

    • poorly fed68 lần trong kho sách

    • poorly documented19 lần trong kho sách

    • poorly compensated17 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từ

    (`ill' is often used as a combining form) in a poor or improper or unsatisfactory manner

    (`ill' thường được sử dụng như một dạng kết hợp) một cách kém cỏi hoặc không đúng hoặc không đạt yêu cầudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ill · badly

Câu hỏi thường gặp về poorly

poorly nghĩa là gì?

poorly nghĩa là kém (bản dịch máy, chưa biên tập). poorly là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: somewhat ill or prone to illness.

poorly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ poorly có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

poorly được dùng trong câu như thế nào?

Although a poorly implemented system of meritocracy may produce some degree of social stratification, the alternatives are much worse. («In Defence of Meritocracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300787 (bản sửa đổi 2577411).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/poorly, mã đối chiếu EV-30347C31. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “poorly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa poorly và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Although a poorly implemented system of meritocracy may produce some degree of social stratification, the alternatives are much worse.
«In Defence of Meritocracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300787 (bản sửa đổi 2577411). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Her eyes were brimming with mocking light, and however poorly she might seem to represent ideas theological she certainly did not personify failure.
Arlo Bates, The Puritans. Nguồn: Project Gutenberg #8522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was poorly supplied with food and water, and had only the uppermost sails of the mainmast to spread.

Nó được cung cấp thức ăn và nước uống kém và chỉ có những cánh buồm trên cùng của cột buồm chính để xòe ra.dịch máy, chưa biên tập

John S. C. Abbott, Captain William Kidd and Others of the Buccaneers. Nguồn: Project Gutenberg #50550. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
These students mistook the poorly chosen approach to the subject for the whole thing being pointless.

Những sinh viên này đã nhầm lẫn cách tiếp cận chủ đề được lựa chọn kém cỏi là toàn bộ sự việc là vô nghĩa.dịch máy, chưa biên tập

«Social, Professional and Ethical Aspects of IT/IT, Risks and Ergonomics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323567 (bản sửa đổi 2739262). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Due to its moisture-capturing quality, silty soil is cold and drains poorly.

Do khả năng giữ ẩm tốt nên đất bùn lạnh và thoát nước kém.dịch máy, chưa biên tập

«Silt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79169 (bản sửa đổi 10592396). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Throughout the night, many outlets stated the opinion that the referendum was poorly promoted.

Suốt đêm, nhiều cơ quan đưa ra ý kiến ​​cho rằng cuộc trưng cầu dân ý được quảng bá kém.dịch máy, chưa biên tập

«McGuinty wins re-election in 2007 Ontario General Election», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=69061 (bản sửa đổi 4821853). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
An Sa galaxy has tightly wound, poorly defined arms and possesses a relatively large core region.
«Observing the Sky from 30°S/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241401 (bản sửa đổi 4110326). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A pump will tolerate a gas phase well and a liquid phase poorly.
«Medical Machines/Suction Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394654 (bản sửa đổi 4668767). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Performance-avoidance goals emerge when individuals develop a fear of performing poorly, making a mistake and potentially embarrassing themselves.

Các mục tiêu né tránh hiệu suất xuất hiện khi các cá nhân phát triển nỗi sợ hãi về việc thực hiện kém, phạm sai lầm và có khả năng khiến bản thân xấu hổ.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2011/Social needs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121990 (bản sửa đổi 2239747). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example they might help, because sometimes a disease in the body causes the brain to work poorly.
«Psychiatry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35327 (bản sửa đổi 10817011). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Never mind, Ave," he stammered; "I am only a little poorly.
Rosa Nouchette Carey, Averil. Nguồn: Project Gutenberg #48228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There lay grandmother on her little, poorly covered bed, wrapped up in her warm grey shawl.
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #46409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US