poorly
tính từ- poorlied
- poorlies
- poorlying
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
poorly nghĩa là kém (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
poorly là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: somewhat ill or prone to illness.
Các nét nghĩa của từ poorly
- 1
tính từ
somewhat ill or prone to illness
hơi ốm yếu hoặc dễ bị bệnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ailing · indisposed · peaked · sickly · unwell · under the weather
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
poorly clad294 lần trong kho sách
poorly furnished157 lần trong kho sách
poorly equipped51 lần trong kho sách
poorly dressed276 lần trong kho sách
poorly ventilated19 lần trong kho sách
poorly fed68 lần trong kho sách
poorly documented19 lần trong kho sách
poorly compensated17 lần trong kho sách
- 2
trạng từ
(`ill' is often used as a combining form) in a poor or improper or unsatisfactory manner
(`ill' thường được sử dụng như một dạng kết hợp) một cách kém cỏi hoặc không đúng hoặc không đạt yêu cầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ill · badly
Câu hỏi thường gặp về poorly
poorly nghĩa là gì?
poorly nghĩa là kém (bản dịch máy, chưa biên tập). poorly là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: somewhat ill or prone to illness.
poorly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ poorly có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
poorly được dùng trong câu như thế nào?
Although a poorly implemented system of meritocracy may produce some degree of social stratification, the alternatives are much worse. («In Defence of Meritocracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300787 (bản sửa đổi 2577411).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/poorly, mã đối chiếu EV-30347C31. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng