piteous
tính từ (adj)
Piteous có nghĩa là piteous (tính từ) có nghĩa là xứng đáng hoặc kích động sự thương hại, xứng đáng hoặc kích động sự thương hại.
Định nghĩa Anh - Anh: Deserving or inciting pity.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.piteoustính từ (adj)
Deserving or inciting pity.
Xứng đáng hoặc kích động sự thương hại.
- •
The night had been almost as sleepless to Keraunus’ daughter Selene as it had been to the hapless slave.
Đêm đó gần như mất ngủ đối với Selene, con gái của Keraunus cũng như đối với người nô lệ kém may mắn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •hapless victim73 lần trong kho sách
- •
- 2.piteoustính từ (adj)
Deserving or inciting pity.
Xứng đáng hoặc kích động sự thương hại.
- 3.piteoustính từ (adj)
Deserving or inciting pity.
Xứng đáng hoặc kích động sự thương hại.
Từ nguyên học (Etymology): piteous
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
hapless ↔ piteous
Mục từ "piteous" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "hapless, miserable, poor" (xứng đáng hoặc kích động sự thương hại).
Họ từ & Biến thể từ loại: piteous
Họ từ của "piteous" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: hapless: tính từ (adj), miserable: tính từ (adj), poor: tính từ (adj), poorly: trạng từ (adv).
xứng đáng hoặc kích động sự thương hại
My dear friend, are you to become that hapless kind of outcast, a champion of lost causes?
Nguồn: Galsworthy, John: The Mob: A Play in Four Acts
rất không vui
It is a miserable thing to have been happy; and a self-contracted wretchedness is a double one.
Nguồn: Various: The Journal of Speculative Philosophy, Vol. I, Nos. 1-4, 1867
xứng đáng hoặc kích động sự thương hại
Then, in a sympathetic tone, he’d remark that it was about time that the poor dupe in the woods was relieved of his burden.
Nguồn: Fleischer, Nat: 50 years at ringside
hơi ốm yếu hoặc dễ bị bệnh
He is poorly dressed, and yet does not appear to be a labourer.
Nguồn: Doyle, Arthur Conan: The Return of Sherlock Holmes
Cụm từ & Collocations: piteous
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "piteous". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- hapless victim
This, with the Romanists is a great sin, and the poor hapless victim is at once placed under punishment.
Richardson, Sarah J.: Life in the Grey Nunnery at Montreal An Authentic Narrative of the Horrors, Mysteries, and Cruelties of Convent Life
Đồng nghĩa & Sắc thái: piteous
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "piteous" phân theo từng nét nghĩa (xứng đáng hoặc kích động sự thương hại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "piteous" khi diễn đạt nét nghĩa: xứng đáng hoặc kích động sự thương hại.
“My dear friend, are you to become that hapless kind of outcast, a champion of lost causes?”
Đồng nghĩa với "piteous" ở nét nghĩa "xứng đáng hoặc kích động sự thương hại" (ngoài ra "miserable" còn biểu thị: rất không vui).
““It is a miserable thing to have been happy; and a self-contracted wretchedness is a double one.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "piteous" khi diễn đạt nét nghĩa: xứng đáng hoặc kích động sự thương hại.
Đồng nghĩa trực tiếp với "piteous" khi diễn đạt nét nghĩa: xứng đáng hoặc kích động sự thương hại.
Đồng nghĩa trực tiếp với "piteous" khi diễn đạt nét nghĩa: xứng đáng hoặc kích động sự thương hại.
Câu dẫn chứng văn học: piteous
The night had been almost as sleepless to Keraunus’ daughter Selene as it had been to the hapless slave.Đêm đó gần như mất ngủ đối với Selene, con gái của Keraunus cũng như đối với người nô lệ kém may mắn.
The Mexican army carried on a true war of savages, passing like a flood over this hapless country, plundering and burning the towns.Quân đội Mexico đã tiến hành một cuộc chiến tranh man rợ thực sự, tràn qua đất nước bất hạnh này như một trận lũ lụt, cướp bóc và đốt cháy các thị trấn.
His thoughts were all engaged with the hapless Eudora and the train of unutterable misfortunes that lay before her.Suy nghĩ của anh đều hướng về Eudora bất hạnh và chuỗi những bất hạnh khôn lường đang chờ đợi cô.
My dear friend, are you to become that hapless kind of outcast, a champion of lost causes?This, with the Romanists is a great sin, and the poor hapless victim is at once placed under punishment.But my hapless daughter is in tears, casting forth many a change of complaint, having heard the death her father devises for her.The Bourbons were not popular, either, and Ferdinand, that perfect product of the hapless, helpless race, was generally detested.The next instant a huge wave dashed the swaying cutter into matchwood, the wind drowning the death shouts of a score of hapless victims.Đọc mở rộng theo CEFR: piteous
Từ vựng bậcC2→“The night had been almost as sleepless to Keraunus’ daughter Selene as it had been to the hapless slave.”
Đêm đó gần như mất ngủ đối với Selene, con gái của Keraunus cũng như đối với người nô lệ kém may mắn.
Nguồn: Ebers, Georg: The Emperor — Complete
“The Mexican army carried on a true war of savages, passing like a flood over this hapless country, plundering and burning the towns.”
Quân đội Mexico đã tiến hành một cuộc chiến tranh man rợ thực sự, tràn qua đất nước bất hạnh này như một trận lũ lụt, cướp bóc và đốt cháy các thị trấn.
Nguồn: Aimard, Gustave: The White Scalper: A Story of the Texan War
Cấu trúc & Vận dụng: “piteous”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “piteous” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “piteous”
Dữ liệu từ nguyên: hapless ↔ piteous
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “piteous”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “piteous” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “piteous”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “piteous”:
“My dear friend, are you to become that hapless kind of outcast, a champion of lost causes?”
Gợi ý luyện tập với “piteous”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
piteous (tính từ): xứng đáng hoặc kích động sự thương hại
Định nghĩa tiếng Anh: Deserving or inciting pity.
hapless ↔ piteous
Họ từ trong dữ liệu: hapless: tính từ (adj), miserable: tính từ (adj), poor: tính từ (adj), poorly: trạng từ (adv)
hapless victim
“This, with the Romanists is a great sin, and the poor hapless victim is at once placed under punishment.”
hapless victim
“This, with the Romanists is a great sin, and the poor hapless victim is at once placed under punishment.”
hapless victim
“This, with the Romanists is a great sin, and the poor hapless victim is at once placed under punishment.”
Ứng dụng & Mở rộng: “piteous”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “piteous”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “piteous”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “piteous” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “piteous” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: piteous
Hỏi đáp trọng tâmpiteous nghĩa là gì (meaning & definition)?
piteous (tính từ) có nghĩa là xứng đáng hoặc kích động sự thương hại (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "hapless"). deserving or inciting pity
Từ piteous là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "piteous" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ piteous theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: xứng đáng hoặc kích động sự thương hại (Ví dụ: “The night had been almost as sleepless to Keraunus’ daughter Selene as it had been to the hapless slave.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: xứng đáng hoặc kích động sự thương hại - Nét nghĩa 3 [A1]: xứng đáng hoặc kích động sự thương hại
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ piteous:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ piteous:
hapless victim
piteous được dùng trong câu như thế nào?
My dear friend, are you to become that hapless kind of outcast, a champion of lost causes? (John Galsworthy, The Mob: A Play in Four Acts; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)