hapless
tính từhapless nghĩa là không may mắn.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từC2
deserving or inciting pity
→xứng đáng hoặc kích động sự thương hại
Đồng nghĩa:miserable · misfortunate · pathetic · piteous · pitiable · pitifulCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3hapless wight23 lần trong kho sáchhapless wretches24 lần trong kho sáchhapless victim73 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về hapless
hapless nghĩa là gì?
hapless nghĩa là không may mắn. hapless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deserving or inciting pity.
hapless được dùng trong câu như thế nào?
His thoughts were all engaged with the hapless Eudora and the train of unutterable misfortunes that lay before her. (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Allworth Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #69675.; Nguyên văn tiếng Anh)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “hapless” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa hapless và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
His thoughts were all engaged with the hapless Eudora and the train of unutterable misfortunes that lay before her.Suy nghĩ của anh đều hướng về Eudora bất hạnh và chuỗi những bất hạnh khôn lường đang chờ đợi cô.
The night had been almost as sleepless to Keraunus’ daughter Selene as it had been to the hapless slave.Đêm đó gần như mất ngủ đối với Selene, con gái của Keraunus cũng như đối với người nô lệ kém may mắn.
The Mexican army carried on a true war of savages, passing like a flood over this hapless country, plundering and burning the towns.Quân đội Mexico đã tiến hành một cuộc chiến tranh man rợ thực sự, tràn qua đất nước bất hạnh này như một trận lũ lụt, cướp bóc và đốt cháy các thị trấn.
There could be but one explanation--Caesar had again condemned some hapless wretch to death, and he was being led to execution.