Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

heart

danh từ
A1
US/ˈhɑɹt/
hearted
hearts
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

heart nghĩa là trái tim.

heart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the locus of feelings and intuitions.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    the locus of feelings and intuitions

    →

    nơi diễn ra cảm giác và trực giác

    Đồng nghĩa:bosom
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    heart beat
    9.309 lần trong kho sách
    kind heart
    7.851 lần trong kho sách
    broken heart
    5.379 lần trong kho sách
    human heart
    4.720 lần trong kho sách
    light heart
    5.394 lần trong kho sách
    tender heart
    3.628 lần trong kho sách
    warm heart
    3.492 lần trong kho sách
    heart sank
    3.108 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    the hollow muscular organ located behind the sternum and between the lungs

    →

    cơ quan rỗng nằm phía sau xương ức và giữa phổi

    Đồng nghĩa:pump · ticker
  3. 3danh từ
    A1

    the courage to carry on

    →

    dũng khí để tiếp tục

    Đồng nghĩa:mettle · nerve · spunk
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về heart

heart nghĩa là gì?

heart nghĩa là trái tim. heart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the locus of feelings and intuitions.

heart dùng trong những kỳ thi nào?

Từ heart ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

heart được dùng trong câu như thế nào?

As the night progresses, their conversation shifts from light-hearted banter to heated debates about life choices. («Motivation and emotion/Book/2024/Testosterone and violent crime», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305989 (bản sửa đổi 2722672).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/heart, mã đối chiếu EV-68E35138. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “heart” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa heart và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As the night progresses, their conversation shifts from light-hearted banter to heated debates about life choices.
«Motivation and emotion/Book/2024/Testosterone and violent crime», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305989 (bản sửa đổi 2722672).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Now, move your attention to your heart chakra, located in the center of your chest.
«Guided Meditations/Chakra Meditation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=293787 (bản sửa đổi 2606923).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Phaeton’s heart was set, and he stubbornly insisted, “I will drive the sun chariot tomorrow!”
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The fact that the pathophysiology of broken- heart syndrome has not yet been fully understood makes it difficult to find a proper treatment too.

Thực tế là sinh lý bệnh của hội chứng trái tim tan vỡ vẫn chưa được hiểu đầy đủ nên việc tìm ra phương pháp điều trị thích hợp cũng khó khăn.

«Motivation and emotion/Book/2018/Broken-heart syndrome», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239089 (bản sửa đổi 2073532).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0