heart
danh từ- hearted
- hearts
heart nghĩa là trái tim.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
the locus of feelings and intuitions
→nơi diễn ra cảm giác và trực giác
Đồng nghĩa:bosomCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8heart beat9.309 lần trong kho sáchkind heart7.851 lần trong kho sáchbroken heart5.379 lần trong kho sáchhuman heart4.720 lần trong kho sáchlight heart5.394 lần trong kho sáchtender heart3.628 lần trong kho sáchwarm heart3.492 lần trong kho sáchheart sank3.108 lần trong kho sách - 2danh từA1
the hollow muscular organ located behind the sternum and between the lungs
→cơ quan rỗng nằm phía sau xương ức và giữa phổi
Đồng nghĩa:pump · ticker - 3danh từA1
the courage to carry on
→dũng khí để tiếp tục
Đồng nghĩa:mettle · nerve · spunk
Câu hỏi thường gặp về heart
heart nghĩa là gì?
heart nghĩa là trái tim. heart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the locus of feelings and intuitions.
heart dùng trong những kỳ thi nào?
Từ heart ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
heart được dùng trong câu như thế nào?
As the night progresses, their conversation shifts from light-hearted banter to heated debates about life choices. («Motivation and emotion/Book/2024/Testosterone and violent crime», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305989 (bản sửa đổi 2722672).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “heart” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa heart và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
As the night progresses, their conversation shifts from light-hearted banter to heated debates about life choices.Now, move your attention to your heart chakra, located in the center of your chest.Phaeton’s heart was set, and he stubbornly insisted, “I will drive the sun chariot tomorrow!”The fact that the pathophysiology of broken- heart syndrome has not yet been fully understood makes it difficult to find a proper treatment too.Thực tế là sinh lý bệnh của hội chứng trái tim tan vỡ vẫn chưa được hiểu đầy đủ nên việc tìm ra phương pháp điều trị thích hợp cũng khó khăn.