paint
danh từ, động từA1- painted
- painting
- paintings
- paints
paint nghĩa là sơn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
paint là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance used as a coating to protect or decorate a surface (especially a mixture of pigment suspended in a liquid).
Các nét nghĩa của từ paint
- 1danh từA1
a substance used as a coating to protect or decorate a surface (especially a mixture of pigment suspended in a liquid)
→một chất được sử dụng làm lớp phủ để bảo vệ hoặc trang trí bề mặt (đặc biệt là hỗn hợp sắc tố lơ lửng trong chất lỏng)(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:pigmentCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
737 lần trong kho sáchoil paint
432 lần trong kho sáchportrait paint
433 lần trong kho sáchpaint pictures
574 lần trong kho sáchpaint glass
246 lần trong kho sáchpaint in fresco
263 lần trong kho sáchpaint brush
763 lần trong kho sáchwar paint
411 lần trong kho sáchpaint a picture
- 2danh từA1
(basketball) a space (including the foul line) in front of the basket at each end of a basketball court
→(bóng rổ) khoảng trống (bao gồm cả đường phạm lỗi) ở phía trước rổ ở mỗi đầu sân bóng rổ(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:key - 3danh từA1
makeup consisting of a pink or red powder applied to the cheeks
→trang điểm bao gồm một loại bột màu hồng hoặc đỏ thoa lên má(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:rouge · blusher - 4động từA1
make a painting
→vẽ một bức tranh(dịch máy, chưa biên tập)
- 5động từA1
apply paint to
→áp dụng sơn để(dịch máy, chưa biên tập)
- 6động từA1
make a painting of
→thực hiện một bức tranh(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về paint
paint nghĩa là gì?
paint nghĩa là sơn (bản dịch máy, chưa biên tập). paint là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance used as a coating to protect or decorate a surface (especially a mixture of pigment suspended in a liquid).
paint dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ paint có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
paint được dùng trong câu như thế nào?
Painting, sculpture, music, singing, dancing, storytelling, poetry, and drama are common artistic pursuits. («Knowing How You Know/One World», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218812 (bản sửa đổi 2828505).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/paint, mã đối chiếu EV-C2A7DCBE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng