such
determiner, pronounA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
such nghĩa là như vậy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
such là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of so extreme a degree or extent.
Các nét nghĩa của từ such
- 1
tính từA2
of so extreme a degree or extent
ở một mức độ hoặc mức độ cực đoandịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
such things22.166 lần trong kho sách
such a thing20.705 lần trong kho sách
with such65.885 lần trong kho sách
such matters6.292 lần trong kho sách
such thing7.643 lần trong kho sách
such circumstances5.455 lần trong kho sách
such cases5.083 lần trong kho sách
such a manner5.382 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
to so extreme a degree
đến mức cực đoandịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về such
such nghĩa là gì?
such nghĩa là như vậy (bản dịch máy, chưa biên tập). such là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of so extreme a degree or extent.
such dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ such có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
such được dùng trong câu như thế nào?
Some towns, such as Thiepval, France, had been so thoroughly destroyed that they were never rebuilt. («Recovering from World War I», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/such, mã đối chiếu EV-CCDC2E15. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng