malady
danh từB2- maladies
malady nghĩa là bệnh tật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
malady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any unwholesome or desperate condition.
Các nét nghĩa của từ malady
- 1
danh từB2
any unwholesome or desperate condition
bất kỳ tình trạng không lành mạnh hoặc tuyệt vọngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
incurable malady63 lần trong kho sách
chronic malady50 lần trong kho sách
contagious malady31 lần trong kho sách
mental malady109 lần trong kho sách
fatal malady83 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
impairment of normal physiological function affecting part or all of an organism
suy giảm chức năng sinh lý bình thường ảnh hưởng đến một phần hoặc toàn bộ cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa illness · unwellness · sickness
Câu hỏi thường gặp về malady
malady nghĩa là gì?
malady nghĩa là bệnh tật (bản dịch máy, chưa biên tập). malady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any unwholesome or desperate condition.
malady được dùng trong câu như thế nào?
As the malady developed sleep was banished, or, when obtained, would be disturbed by dreadful dreams. (Douglas Morey Ford, The Raid of Dover: A Romance of the Reign of Woman, A.D. 1940. Nguồn: Project Gutenberg #60222.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/malady, mã đối chiếu EV-069C5534. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng