Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

adjective

danh từA2
US/ˈædʒɪktɪv/
adjectives

adjective nghĩa là tính từ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

adjective là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a word that expresses an attribute of something.

Các nét nghĩa của từ adjective

  1. 1

    danh từA2

    a word that expresses an attribute of something

    một từ thể hiện một thuộc tính của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • possessive adjective70 lần trong kho sách

    • nouns adjective64 lần trong kho sách

    • declension adjective29 lần trong kho sách

    • noun adjective33 lần trong kho sách

    • attributive adjective18 lần trong kho sách

    • verbs adjective32 lần trong kho sách

    • qualifying adjective21 lần trong kho sách

    • adjective adverbs14 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    the word class that qualifies nouns

    lớp từ bổ nghĩa cho danh từdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về adjective

adjective nghĩa là gì?

adjective nghĩa là tính từ (bản dịch máy, chưa biên tập). adjective là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a word that expresses an attribute of something.

adjective được dùng trong câu như thế nào?

A suspicious ring of an adjective drops us on a sickening descent. (George Meredith, The Amazing Marriage: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4484.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adjective, mã đối chiếu EV-777536F3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “adjective” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa adjective và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A suspicious ring of an adjective drops us on a sickening descent.

Một tính từ đáng ngờ khiến chúng ta rơi vào tình trạng chán nản.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Amazing Marriage: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Compassion, Sir, is a Christian virtue,' she said, with such emphasis on the adjective as to imply astonishment at finding that quality in Mr. Probus.

“Lòng trắc ẩn, thưa ngài, là một đức tính Kitô giáo,” cô nói, với sự nhấn mạnh vào tính từ đến mức hàm ý sự ngạc nhiên khi tìm thấy phẩm chất đó ở ông Probus.dịch máy, chưa biên tập

Walter Besant, The Orange Girl. Nguồn: Project Gutenberg #41545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In hesitating this way before her adjectives, she always made her listeners doubly attentive to what she had to say.

Khi ngập ngừng như vậy trước các tính từ của mình, cô ấy luôn khiến người nghe phải chú ý gấp đôi những gì cô ấy phải nói.dịch máy, chưa biên tập

Sara Jeannette Duncan, A Daughter of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #14490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Victoria demurred to the adjective "beautiful"; suggesting "pretty--when we have fed her!"
Humphry, Mrs. Ward, The Mating of Lydia. Nguồn: Project Gutenberg #14174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He held his tongue, however; but more than once he caught himself brooding over the offensive adjective during the evening.
G. J. Whyte-Melville, Market Harborough, and Inside the Bar. Nguồn: Project Gutenberg #56862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The word "professional" is often used as an adjective, e.g.
«Professional», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38312 (bản sửa đổi 9349348). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, in certain cases, possessive adjectives can be placed after the noun, usually for emphasis or poetic effect.

Tuy nhiên, trong một số trường hợp nhất định, tính từ sở hữu có thể được đặt sau danh từ, thường để nhấn mạnh hoặc tạo hiệu ứng thi ca.dịch máy, chưa biên tập

«Italian/Grammar/Sentence Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465039 (bản sửa đổi 4508365). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On the other hand, in the sentence "This apple is bright red," the word "bright" is an adjective modifier because it modifies the adjective "red".
«German/Grammar/Adverbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423555 (bản sửa đổi 4627687). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While the past participle looks like a verb, it is not - it functions more like an adjective.

Mặc dù quá khứ phân từ trông giống như một động từ nhưng thực tế không phải vậy - nó hoạt động giống một tính từ hơn.dịch máy, chưa biên tập

«French/Grammar/Tenses/Present perfect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1566 (bản sửa đổi 3663895). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Participles, as known as verbal adjectives, modify nouns based on actions.

Người tham gia, được gọi là tính từ bằng lời nói, sửa đổi danh từ dựa trên hành động.dịch máy, chưa biên tập

«Afaan Oromo/Chapter 06», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264670 (bản sửa đổi 4657585). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We also use adjectives instead of adverbs after state verbs such as be/feel/sound/smell/taste.

Chúng ta cũng sử dụng tính từ thay vì trạng từ sau các động từ trạng thái như be/feel/sound/smell/taste.dịch máy, chưa biên tập

«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some of these items are sometimes called proper adjectives, but what is proper about them seems rather unclear.

Một số mục này đôi khi được gọi là tính từ riêng, nhưng điều gì là đúng về chúng có vẻ khá mơ hồ.dịch máy, chưa biên tập

«One man's look at English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306740 (bản sửa đổi 2780779). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0