Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

welfare

danh từB2
US/ˈwɛlˌfɛɹ/
welfares

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

welfare nghĩa là phúc lợi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

welfare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: governmental provision of economic assistance to persons in need.

Các nét nghĩa của từ welfare

  1. 1

    danh từB2

    governmental provision of economic assistance to persons in need

    chính phủ cung cấp hỗ trợ kinh tế cho những người có nhu cầudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa social welfare · public assistance

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • spiritual welfare216 lần trong kho sách

    • eternal welfare198 lần trong kho sách

    • promote the welfare97 lần trong kho sách

    • soul's welfare55 lần trong kho sách

    • temporal welfare50 lần trong kho sách

    • welfare of mankind89 lần trong kho sách

    • future welfare328 lần trong kho sách

    • country's welfare41 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    something that aids or promotes well-being

    một cái gì đó hỗ trợ hoặc thúc đẩy hạnh phúcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa benefit

  3. 3

    danh từB2

    a contented state of being happy and healthy and prosperous

    một trạng thái hài lòng của hạnh phúc, khỏe mạnh và thịnh vượngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wellbeing · well-being · upbeat · eudaemonia · eudaimonia

Câu hỏi thường gặp về welfare

welfare nghĩa là gì?

welfare nghĩa là phúc lợi (bản dịch máy, chưa biên tập). welfare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: governmental provision of economic assistance to persons in need.

welfare dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ welfare có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

welfare được dùng trong câu như thế nào?

One example of applied welfare economics is cost-benefit analysis. («Welfare economics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=435137 (bản sửa đổi 8047175).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/welfare, mã đối chiếu EV-E55B4F49. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “welfare” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa welfare và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

One example of applied welfare economics is cost-benefit analysis.

Một ví dụ về kinh tế học phúc lợi ứng dụng là phân tích chi phí-lợi ích.dịch máy, chưa biên tập

«Welfare economics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=435137 (bản sửa đổi 8047175). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He is not interested in his own moral welfare except in so far as it is the welfare of the State.
Jack London, Revolution, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #4953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The same regard to the welfare of the people appeared in all their actions.
Edmund Burke, Selections from the Speeches and Writings of Edmund Burke. Nguồn: Project Gutenberg #3286. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
No one thinks of me and gives me a drop of wine that I may likewise drink to the welfare of the fatherland."

Không ai nghĩ đến tôi và cho tôi một giọt rượu để tôi cũng có thể uống vì lợi ích của tổ quốc”.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Andreas Hofer: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3666. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
For, believe me, the welfare of Germany is nowadays consulted in Austria, and not in Prussia!”
L. Mühlbach, Louisa of Prussia and Her Times: A Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3693. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The Catholic religion is that of the arts, and the arts are absolutely necessary to Italy’s welfare.
L. Mühlbach, Empress Josephine: An Historical Sketch of the Days of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #4226. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Yet, for the welfare of the people, I will forget what lies between us and offer thee my hand.”

Tuy nhiên, vì lợi ích của nhân dân, tôi sẽ quên đi những gì nằm giữa chúng ta và đưa tay cho anh.”dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, Joshua: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5472. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He is a man who has the welfare of the colonists too much at heart to seek for friends near the throne."
James Otis, Neal, the Miller: A Son of Liberty. Nguồn: Project Gutenberg #4293. · Nguyên văn tiếng Anh
Be, in short, a man of sense regarding your physical welfare."
Stanley Waterloo, The Wolf's Long Howl. Nguồn: Project Gutenberg #10391. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had important secrets regarding the welfare of two women, that Providence seemed to have thrown in his way, in his possession.
John Campbell, Two Knapsacks: A Novel of Canadian Summer Life. Nguồn: Project Gutenberg #17532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ah! what a pitiful head of a family, who lacked strength to maintain or to defend the welfare of his dear ones.

À! thật là một người chủ gia đình đáng thương, thiếu sức mạnh để duy trì hoặc bảo vệ hạnh phúc của những người thân yêu của mình.dịch máy, chưa biên tập

Alphonse Daudet, The Nabob, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #20646. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It only represents a phase of humanity--the deliberate purpose of securing money or notoriety to the individual, regardless of the welfare of the community.

Nó chỉ đại diện cho một giai đoạn của nhân loại - mục đích có chủ ý là đảm bảo tiền bạc hoặc danh tiếng cho cá nhân, bất kể phúc lợi của cộng đồng.dịch máy, chưa biên tập

Robert Cromie, The Crack of Doom. Nguồn: Project Gutenberg #26563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB