Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

town

danh từA1
US/ˈtaʊn/
towns

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

town nghĩa là thị trấn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

town là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an urban area with a fixed boundary that is smaller than a city.

Các nét nghĩa của từ town

  1. 1

    danh từA1

    an urban area with a fixed boundary that is smaller than a city

    một khu đô thị có ranh giới cố định nhỏ hơn một thành phốdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • town hall2.828 lần trong kho sách

    • cape town1.399 lần trong kho sách

    • small town2.981 lần trong kho sách

    • native town1.491 lần trong kho sách

    • whole town2.632 lần trong kho sách

    • country town1.802 lần trong kho sách

    • town of mansoul733 lần trong kho sách

    • market town842 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the people living in a municipality smaller than a city

    những người sống ở một đô thị nhỏ hơn một thành phốdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa townspeople · townsfolk

  3. 3

    danh từA1

    an administrative division of a county

    một đơn vị hành chính của một quậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa township

Câu hỏi thường gặp về town

town nghĩa là gì?

town nghĩa là thị trấn (bản dịch máy, chưa biên tập). town là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an urban area with a fixed boundary that is smaller than a city.

town dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ town có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

town được dùng trong câu như thế nào?

For example, the town of Silchester included a forum, possibly an early Christian church, and an amphitheater that may have hosted gladiatorial matches. («The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/town, mã đối chiếu EV-B03975CD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “town” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa town và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

For example, the town of Silchester included a forum, possibly an early Christian church, and an amphitheater that may have hosted gladiatorial matches.
«The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Some towns, such as Thiepval, France, had been so thoroughly destroyed that they were never rebuilt.
«Recovering from World War I», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
As the country grew, certain elements led some towns to morph into large urban centers, while others did not.
«Urbanization and Its Challenges», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
These town halls happened months before any publicity was released.

Những tòa thị chính này đã diễn ra nhiều tháng trước khi bất kỳ thông tin công khai nào được công bố.dịch máy, chưa biên tập

«Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The Savage Club has for a long time now numbered among its members some of the liveliest and most accomplished entertainers in town.

Câu lạc bộ Savage từ lâu đã coi các thành viên của mình là một trong những nghệ sĩ giải trí sôi động nhất và thành công nhất trong thị trấn.dịch máy, chưa biên tập

«Social Victorians/Timeline/1883», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264253 (bản sửa đổi 2817670). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The market for tattooing in these rural areas was thus much smaller than large cities serving the fashionable elite, and sea towns serving committed sailors.

Do đó, thị trường xăm mình ở những vùng nông thôn này nhỏ hơn nhiều so với các thành phố lớn phục vụ giới thượng lưu thời trang và các thị trấn biển phục vụ các thủy thủ tận tâm.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section24/John Walters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260078 (bản sửa đổi 2535442). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
'Seven pillars' symbolizes good, but women rabbis (implied in that Proverbs section) were mostly forbidden, especially in most towns big enough to have such buildings.

'Bảy cây cột' tượng trưng cho điều tốt, nhưng các giáo sĩ nữ (ngụ ý trong phần Châm ngôn đó) hầu như bị cấm, đặc biệt là ở hầu hết các thị trấn đủ lớn để có những tòa nhà như vậy.dịch máy, chưa biên tập

«Epistemology: Agnosticism or Gnosticism?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52536 (bản sửa đổi 2624971). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The matter was referred to the town committee for consideration.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/7BU Burnie/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478412 (bản sửa đổi 4654913). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We later find out that Snape is not the only character from the books in this particular down-at-its-heels mill town.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Places/Spinner's End», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37805 (bản sửa đổi 4329029). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After a long fight, the Mongols finally took the town.
«Siege of Taliqan (1221)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1182916 (bản sửa đổi 10974483). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The player creates a skater and tries to build their rank by doing objectives while skating around the town.

Người chơi tạo ra một vận động viên trượt băng và cố gắng nâng cao thứ hạng của mình bằng cách thực hiện các mục tiêu trong khi trượt băng quanh thị trấn.dịch máy, chưa biên tập

«Tony Hawk's Project 8», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1099705 (bản sửa đổi 10936942). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is located in the Chofu area, which was once a castle town.
«Iminomiya Shrine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006613 (bản sửa đổi 10840769). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0