disease
danh từB1- diseased
- diseases
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
disease nghĩa là bệnh tật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an impairment of health or a condition of abnormal functioning.
Các nét nghĩa của từ disease
- 1
danh từB1
an impairment of health or a condition of abnormal functioning
suy giảm sức khỏe hoặc tình trạng hoạt động bất thườngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cardiovascular disease685 lần trong kho sách
infectious disease654 lần trong kho sách
chronic disease589 lần trong kho sách
parkinson's disease488 lần trong kho sách
alzheimer's disease440 lần trong kho sách
contagious disease346 lần trong kho sách
centers for disease240 lần trong kho sách
disease chytridiomycosis211 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về disease
disease nghĩa là gì?
disease nghĩa là bệnh tật (bản dịch máy, chưa biên tập). disease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an impairment of health or a condition of abnormal functioning.
disease dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ disease có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
disease được dùng trong câu như thế nào?
Brucellosis is a zoonosis, a disease that is spread from animals to humans. («Brucellosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301429 (bản sửa đổi 10466235).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disease, mã đối chiếu EV-BD90D065. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng