fever
danh từ- fevered
- fevers
fever nghĩa là sốt.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
a rise in the temperature of the body
→sự gia tăng nhiệt độ của cơ thể
Đồng nghĩa:febrility, febricity, pyrexia, feverishnessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)yellow fever2.294 lần trong kho sáchscarlet fever998 lần trong kho sáchtyphoid fever608 lần trong kho sáchbrain fever1.071 lần trong kho sáchintermittent fever305 lần trong kho sáchrheumatic fever300 lần trong kho sáchmalignant fever322 lần trong kho sáchtyphus fever289 lần trong kho sách - 2danh từA1
intense nervous anticipation
→sự hồi hộp căng thẳng
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa fever và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Her forehead was swathed in a wet bandage, her eyes were wandering and her face flushed with fever.He was seized with a violent fever, which now terribly manifested itself in the wildest ravings.Other symptoms may also be limping, fever, rash, excessive clumsiness and swelling of the lymph nodes.Or do you play off fevers against the Princess's coliques?"My son Charles died of a fever, and not from any over-application," answered Mr. Ferrand, coldly.If you ask me if they died with yellow fever, or cholera, I must answer that I cannot tell.I was on the threshold of a new existence, and I was in a fever to cross it.The sun stood high in the heavens when sleep came at last to soothe his fevered brain.Brain fever of the most violent kind had set in.Another in his fever "to attack" slept for three nights in his clothes.There were now other causes of depression weighing down her mind, which during the fever of apprehension she had not experienced.On this letter was written, in Mrs. More's hand--"The rector had died of the fever before I got to England."Câu hỏi thường gặp về fever (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. fever nghĩa là gì trong tiếng Việt?
fever có nghĩa chính là: sự gia tăng nhiệt độ của cơ thể. Định nghĩa tiếng Anh: "a rise in the temperature of the body".
2. fever thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
fever là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của fever theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), fever được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfivɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. fever thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ fever được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của fever gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của fever gồm: fevered, fevers.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với fever là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: yellow fever, scarlet fever, typhoid fever, brain fever, intermittent fever.
7. fever có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: febrility, febricity, pyrexia, feverishness. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến fever?
Từ fever xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với fever đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Her forehead was swathed in a wet bandage, her eyes were wandering and her face flushed with fever.". Câu văn minh họa cách dùng fever làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng fever?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.