Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

niche

danh từC1
US/ˈnɪtʃ/
niches

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

niche nghĩa là hốc tường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

niche là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a position particularly well suited to the person who occupies it.

Các nét nghĩa của từ niche

  1. 1

    danh từC1

    a position particularly well suited to the person who occupies it

    một vị trí đặc biệt phù hợp với người chiếm giữ nódịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • ecological niche85 lần trong kho sách

    • canopied niche16 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    a small concavity

    một độ lõm nhỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa recess · recession · corner

  3. 3

    danh từC1

    an enclosure that is set back or indented

    một bao vây được đặt trở lại hoặc thụt vàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa recess

Câu hỏi thường gặp về niche

niche nghĩa là gì?

niche nghĩa là hốc tường (bản dịch máy, chưa biên tập). niche là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a position particularly well suited to the person who occupies it.

niche dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ niche có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

niche được dùng trong câu như thế nào?

He smelled a slight smoke and in a niche carved in the stone he found the lamp. (Joseph A. Altsheler, The Texan Star: The Story of a Great Fight for Liberty. Nguồn: Project Gutenberg #15852.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/niche, mã đối chiếu EV-297D4DF0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “niche” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa niche và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He smelled a slight smoke and in a niche carved in the stone he found the lamp.
Joseph A. Altsheler, The Texan Star: The Story of a Great Fight for Liberty. Nguồn: Project Gutenberg #15852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I was perfectly aware that in her conversations and confidences I myself for instance had a niche in the gallery.

Tôi hoàn toàn nhận thức được rằng trong những cuộc trò chuyện và tâm sự của cô ấy, chẳng hạn như bản thân tôi cũng có một vị trí thích hợp trong phòng trưng bày.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, Glasses. Nguồn: Project Gutenberg #1195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I was in the cloisters, inside one of the niches, and saw it.

Tôi đang ở trong tu viện, bên trong một trong những cái hốc và nhìn thấy nó.dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, The Channings: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #9192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I guess if you go to the root of things, a man's picture of a woman is cut out to fit into his own niche!

"Tôi đoán nếu bạn đi sâu vào gốc rễ của sự việc, hình ảnh một người đàn ông về một người phụ nữ sẽ được cắt ra để phù hợp với vị trí riêng của anh ta!dịch máy, chưa biên tập

George de Horne, Mrs. Vaizey, Flaming June. Nguồn: Project Gutenberg #21119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On a niche in the wall stood a single pan, an axe, and a battered tin bowl, which comprised all the family riches.
Emily Sarah Holt, One Snowy Night Long ago at Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #27962. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Each story contains a great number of square niches, symmetrically distributed.
William Bingley, Travels in North America, From Modern Writers With Remarks and Observations; Exhibiting a Connected View of the Geography and Present State of that Quarter of the Globe. Nguồn: Project Gutenberg #28323. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
So, he sleeps in the niche of Danny's living room.
«Full House», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7522 (bản sửa đổi 10862363). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"And now, how does it happen that you are here?" repeated Anne, placing her possessions in different niches.
Constance Fenimore Woolson, Anne: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mammals do not all live in the same habitat because each species is uniquely adapted for one niche.

Không phải tất cả các loài động vật có vú đều sống trong cùng một môi trường sống vì mỗi loài đều thích nghi riêng cho một nơi sinh sống.dịch máy, chưa biên tập

«Scouting/BSA/Mammal Study Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5052 (bản sửa đổi 4412778). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The victory monument at Saratoga has four niches, three of which are occupied by statues of Generals Gates, Schuyler, and Morgan.
«Benedict Arnold», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293792 (bản sửa đổi 11013033). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She is my saint and I must keep a niche for her in every house and set her in it to be worshipped."
Frances Hodgson Burnett, His Grace of Osmonde Being the Portions of That Nobleman's Life Omitted in the Relation of His Lady's Story Presented to the World of Fashion under the Title of A Lady of Quality. Nguồn: Project Gutenberg #15651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The bed was of rich though faded damask, with a lofty tester, and stood in a niche opposite a bow window.
Washington Irving, The Sketch-Book of Geoffrey Crayon. Nguồn: Project Gutenberg #2048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US