niche
danh từC1- niches
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
niche nghĩa là hốc tường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
niche là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a position particularly well suited to the person who occupies it.
Các nét nghĩa của từ niche
- 1
danh từC1
a position particularly well suited to the person who occupies it
một vị trí đặc biệt phù hợp với người chiếm giữ nódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
ecological niche85 lần trong kho sách
canopied niche16 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a small concavity
một độ lõm nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recess · recession · corner
- 3
danh từC1
an enclosure that is set back or indented
một bao vây được đặt trở lại hoặc thụt vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recess
Câu hỏi thường gặp về niche
niche nghĩa là gì?
niche nghĩa là hốc tường (bản dịch máy, chưa biên tập). niche là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a position particularly well suited to the person who occupies it.
niche dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ niche có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
niche được dùng trong câu như thế nào?
He smelled a slight smoke and in a niche carved in the stone he found the lamp. (Joseph A. Altsheler, The Texan Star: The Story of a Great Fight for Liberty. Nguồn: Project Gutenberg #15852.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/niche, mã đối chiếu EV-297D4DF0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng