Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

event

danh từA1
US/ɪˈvɛnt/
events

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

event nghĩa là sự kiện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

event là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that happens at a given place and time.

Các nét nghĩa của từ event

  1. 1

    danh từA1

    something that happens at a given place and time

    một cái gì đó xảy ra tại một địa điểm và thời gian nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • important event1.441 lần trong kho sách

    • event occurred1.081 lần trong kho sách

    • recent event784 lần trong kho sách

    • subsequent event596 lần trong kho sách

    • historical event581 lần trong kho sách

    • course of event1.576 lần trong kho sách

    • traumatic event383 lần trong kho sách

    • event proved548 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a special set of circumstances

    một tình huống đặc biệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa case

  3. 3

    danh từA1

    a phenomenon located at a single point in space-time

    một hiện tượng nằm ở một điểm duy nhất trong không-thời giandịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về event

event nghĩa là gì?

event nghĩa là sự kiện (bản dịch máy, chưa biên tập). event là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that happens at a given place and time.

event dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ event có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

event được dùng trong câu như thế nào?

This attack, more than any other event, would test President Wilson’s desire to stay out of what had been a largely European conflict. («American Isolationism and the European Origins of War», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/event, mã đối chiếu EV-FC193F05. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “event” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa event và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This attack, more than any other event, would test President Wilson’s desire to stay out of what had been a largely European conflict.
«American Isolationism and the European Origins of War», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Time is a measure of the events that occur in correlation to the past, present, and eventually future.

Thời gian là thước đo các sự kiện xảy ra trong mối tương quan với quá khứ, hiện tại và cuối cùng là tương lai.dịch máy, chưa biên tập

«Units (in Math & Science)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321279 (bản sửa đổi 2712449). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Knowing the difference between these two concepts is essential in assisting individuals cope during traumatic events.

Biết được sự khác biệt giữa hai khái niệm này là điều cần thiết trong việc hỗ trợ các cá nhân đối phó với các sự kiện đau thương.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2023/Tragic optimism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298502 (bản sửa đổi 2722262). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The feedback loop, known as the pleasure cycle, occurs within the reward system and reinforces the reward value of a given event or stimulus.
«Motivation and emotion/Book/2022/Reward system, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285903 (bản sửa đổi 2532064). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
According to an article by Arthur Hsieh, there are several factors during an event that can have an impact on public safety.

Theo một bài báo của Arthur Hsieh, có một số yếu tố trong một sự kiện có thể tác động đến an toàn công cộng.dịch máy, chưa biên tập

«Public assembly risk management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267241 (bản sửa đổi 2274129). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A global catastrophic risk is a hypothetical future event which could damage human well-being on a global scale, even endangering or destroying modern civilization.

Rủi ro thảm họa toàn cầu là một sự kiện giả định trong tương lai có thể gây tổn hại đến sức khỏe con người trên quy mô toàn cầu, thậm chí gây nguy hiểm hoặc phá hủy nền văn minh hiện đại.dịch máy, chưa biên tập

«Problem Finding/Consequential problem descriptions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=259085 (bản sửa đổi 2606642). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This theory is similar to the learned helplessness theory as they both involve how people respond to uncontrollable events.
«Motivation and emotion/Book/2019/Locus of control and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252080 (bản sửa đổi 2718629). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This treatment focuses on processing the memories, thoughts, and behaviors associated with the traumatic event.

Phương pháp điều trị này tập trung vào việc xử lý ký ức, suy nghĩ và hành vi liên quan đến sự kiện đau buồn.dịch máy, chưa biên tập

«Evidence-based assessment/Vignettes/Tamika», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220520 (bản sửa đổi 2540782). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A belief that events occur in groups of three is one example.
«Global Perspective/Toward a Global Perspective—seeing through illusion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217191 (bản sửa đổi 2651217). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Post traumatic stress disorder is an example of stress that occurs after a traumatic event.

Rối loạn căng thẳng sau chấn thương là một ví dụ về căng thẳng xảy ra sau một sự kiện đau thương.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Stress, arousal and coping», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102199 (bản sửa đổi 2027341). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This event was the spark to push many groups in Russian society into active protest.
«Russian Revolution/Week 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=12581 (bản sửa đổi 2108700). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While this event was not forecast in everyday almanacs, Shakespeare or his colleagues could have learned of it by consulting a printed Ephemerides.

Mặc dù sự kiện này không được dự đoán trước trong niên lịch hàng ngày nhưng Shakespeare hoặc các đồng nghiệp của ông có thể đã biết về nó bằng cách tham khảo cuốn Ephemerides đã được in.dịch máy, chưa biên tập

«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/12 June 1599: Opening Day at Shakespeare's Globe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478718 (bản sửa đổi 4615280). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0