survive
động từA2- survived
- survives
- surviving
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
survive nghĩa là sống sót (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
survive là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: continue to live through hardship or adversity.
Các nét nghĩa của từ survive
- 1
động từA2
continue to live through hardship or adversity
tiếp tục sống qua khó khăn hoặc nghịch cảnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa last · live · live on · go · endure · hold up
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
sole survive132 lần trong kho sách
oldest survive103 lần trong kho sách
survive relatives91 lần trong kho sách
eldest survive90 lần trong kho sách
survive parent82 lần trong kho sách
- 2
động từA2
continue in existence after (an adversity, etc.)
Đồng nghĩa pull through · pull round · come through · make itTrái nghĩa succumb
- 3
động từA2
support oneself
hỗ trợ bản thândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exist · live · subsist
Câu hỏi thường gặp về survive
survive nghĩa là gì?
survive nghĩa là sống sót (bản dịch máy, chưa biên tập). survive là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: continue to live through hardship or adversity.
survive dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ survive có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
survive được dùng trong câu như thế nào?
I cannot--will not survive the loss of you; and if I prevail not now, you must be lost to me.' (Mary Brunton, Self-control: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41196.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/survive, mã đối chiếu EV-D5E0F593. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng