Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

thank

động từ
A1
US/ˈθæŋk/
thanked
thanking
thanks
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

thank nghĩa là cảm ơn.

thank là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express gratitude or show appreciation to.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A1

    express gratitude or show appreciation to

    →

    bày tỏ lòng biết ơn hoặc thể hiện sự đánh giá cao đối với

    Đồng nghĩa:give thanks
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    thank god
    17.987 lần trong kho sách
    thank heaven
    6.685 lần trong kho sách
    thank goodness
    1.594 lần trong kho sách
    thank thee
    1.916 lần trong kho sách
    thank ye
    1.516 lần trong kho sách
    oh thank
    2.632 lần trong kho sách
    thousand thank
    1.074 lần trong kho sách
    vote of thank
    561 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa thank và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

After logging in you will have an automatic chat that gives answers thanks to artificial intelligence taking as source material what foeund on the web.

Sau khi đăng nhập, bạn sẽ có một cuộc trò chuyện tự động đưa ra câu trả lời nhờ trí tuệ nhân tạo lấy tài liệu nguồn trên web làm nguồn.

Wikimedia contributors, Lombard/Dictionaries and Wiktionary
All of this is thanks to the amazing ability of carbon atoms to form families of similar compounds (homologous series).

Tất cả điều này là nhờ khả năng tuyệt vời của các nguyên tử carbon trong việc hình thành các họ hợp chất tương tự (chuỗi tương đồng).

Wikimedia contributors, 9-1 Chemistry/Carbon compounds
Six months after the release of Sweetener, Grande released her fifth studio album Thank u, next.

Sáu tháng sau khi phát hành Sweetener, Grande phát hành album phòng thu thứ năm Thank u, next.

Wikipedia contributors, Ariana Grande
“Thank you, Captain Scoble,” said Louis, bowing, for he never forgot his politeness, which was something more substantial than mere bowing and scraping.
Optic, Oliver, A millionaire at sixteen, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Thanks,” says Sylvia, “but next summer is so very far away!
Reid, Christian, "The land of the sky", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If I were a Manchester man you would take my commission without thanks or parley.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), The lady's mile, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He examined the parcel carefully, while Fontaine brokenly expressed his thanks, and Claire kissed the old man with tears in her eyes.
Seawell, Molly Elliot, The sprightly romance of Marsac, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Thank you, O’Hara: I am sure we shall be good friends.”
Optic, Oliver, Isles of the sea; or, Young America homeward bound, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He had not sufficient composure left in which to thank the stranger, who, however, expected nothing of the sort.

Anh không còn đủ bình tĩnh để cảm ơn người lạ mặt, tuy nhiên, người này không mong đợi điều gì như vậy.

Raymond, Evelyn, Carlota of the rancho, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Well, one might easily look like a worse thing; and, thank God, I never had much superfluous flesh!”
Broughton, Rhoda, Lavinia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“No, thank you; I have not caught cold,” said Geneviève.
Molesworth, Mrs., Cicely, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And I thank you so much that you did not insist that it was me that you had seen.”
Molesworth, Mrs., Cicely, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về thank

thank nghĩa là gì?

thank nghĩa là cảm ơn. thank là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express gratitude or show appreciation to.

thank dùng trong những kỳ thi nào?

Từ thank ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

thank được dùng trong câu như thế nào?

“After logging in you will have an automatic chat that gives answers thanks to artificial intelligence taking as source material what foeund on the web.”

Sau khi đăng nhập, bạn sẽ có một cuộc trò chuyện tự động đưa ra câu trả lời nhờ trí tuệ nhân tạo lấy tài liệu nguồn trên web làm nguồn.

Wikimedia contributors, Lombard/Dictionaries and Wiktionary