thank
động từ- thanked
- thanking
- thanks
thank nghĩa là cảm ơn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từA1
express gratitude or show appreciation to
→bày tỏ lòng biết ơn hoặc thể hiện sự đánh giá cao đối với
Đồng nghĩa:give thanksCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)thank god17.987 lần trong kho sáchthank heaven6.685 lần trong kho sáchthank goodness1.594 lần trong kho sáchthank thee1.916 lần trong kho sáchthank ye1.516 lần trong kho sáchoh thank2.632 lần trong kho sáchthousand thank1.074 lần trong kho sáchvote of thank561 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa thank và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
After logging in you will have an automatic chat that gives answers thanks to artificial intelligence taking as source material what foeund on the web.Sau khi đăng nhập, bạn sẽ có một cuộc trò chuyện tự động đưa ra câu trả lời nhờ trí tuệ nhân tạo lấy tài liệu nguồn trên web làm nguồn.
All of this is thanks to the amazing ability of carbon atoms to form families of similar compounds (homologous series).Tất cả điều này là nhờ khả năng tuyệt vời của các nguyên tử carbon trong việc hình thành các họ hợp chất tương tự (chuỗi tương đồng).
Six months after the release of Sweetener, Grande released her fifth studio album Thank u, next.Sáu tháng sau khi phát hành Sweetener, Grande phát hành album phòng thu thứ năm Thank u, next.
“Thank you, Captain Scoble,” said Louis, bowing, for he never forgot his politeness, which was something more substantial than mere bowing and scraping.“Thanks,” says Sylvia, “but next summer is so very far away!If I were a Manchester man you would take my commission without thanks or parley.He examined the parcel carefully, while Fontaine brokenly expressed his thanks, and Claire kissed the old man with tears in her eyes.“Thank you, O’Hara: I am sure we shall be good friends.”He had not sufficient composure left in which to thank the stranger, who, however, expected nothing of the sort.Anh không còn đủ bình tĩnh để cảm ơn người lạ mặt, tuy nhiên, người này không mong đợi điều gì như vậy.
Well, one might easily look like a worse thing; and, thank God, I never had much superfluous flesh!”“No, thank you; I have not caught cold,” said Geneviève.And I thank you so much that you did not insist that it was me that you had seen.”Câu hỏi thường gặp về thank
thank nghĩa là gì?
thank nghĩa là cảm ơn. thank là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express gratitude or show appreciation to.
thank dùng trong những kỳ thi nào?
Từ thank ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
thank được dùng trong câu như thế nào?
“After logging in you will have an automatic chat that gives answers thanks to artificial intelligence taking as source material what foeund on the web.”
Sau khi đăng nhập, bạn sẽ có một cuộc trò chuyện tự động đưa ra câu trả lời nhờ trí tuệ nhân tạo lấy tài liệu nguồn trên web làm nguồn.