Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

class

danh từ, động từA1
US/ˈklæs/
classed
classes
classing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

class nghĩa là lớp học (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

class là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things sharing a common attribute.

Các nét nghĩa của từ class

  1. 1

    danh từA1

    a collection of things sharing a common attribute

    một tập hợp những thứ có chung thuộc tínhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa category · family

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • middle class4.546 lần trong kho sách

    • lower class2.861 lần trong kho sách

    • working class2.510 lần trong kho sách

    • upper class2.079 lần trong kho sách

    • third class1.501 lần trong kho sách

    • first class6.725 lần trong kho sách

    • second class2.033 lần trong kho sách

    • higher class1.110 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a body of students who are taught together

    một nhóm sinh viên được dạy cùng nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa form · grade · course

  3. 3

    danh từA1

    people having the same social, economic, or educational status

    những người có cùng địa vị xã hội, kinh tế hoặc giáo dụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stratum · social class · socio-economic class

  4. 4

    động từA1

    arrange or order by classes or categories

    sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa classify · sort · assort · sort out · separate

Câu hỏi thường gặp về class

class nghĩa là gì?

class nghĩa là lớp học (bản dịch máy, chưa biên tập). class là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things sharing a common attribute.

class dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ class có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

class được dùng trong câu như thế nào?

How many students come to campus for classes four days a week? («Practice Tests (1-4) and Final Exams», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/class, mã đối chiếu EV-EB6DC3CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “class” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa class và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

How many students come to campus for classes four days a week?
«Practice Tests (1-4) and Final Exams», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
So this section is intended to provide some guidance for students who want to supplement their class readings with information gleaned from online sources.

Vì vậy, phần này nhằm mục đích cung cấp một số hướng dẫn cho những sinh viên muốn bổ sung bài đọc trên lớp của mình bằng thông tin thu thập được từ các nguồn trực tuyến.dịch máy, chưa biên tập

«Gathering Information, Evaluating Sources, and Understanding Evidence», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
While chocolate compounds have been found on culinary artifacts from many different social strata, most other residues are specifically associated with certain social classes.

Trong khi các hợp chất sô cô la đã được tìm thấy trên các đồ tạo tác ẩm thực từ nhiều tầng lớp xã hội khác nhau, hầu hết các dư lượng khác đều có liên quan cụ thể đến các tầng lớp xã hội nhất định.dịch máy, chưa biên tập

«Food as a Material Artifact», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Adam is angry as he does not think he will be able to teach his science classes well.
«Motivation and emotion/Book/2020/Emotional self-efficacy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266490 (bản sửa đổi 2236269). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Most bryozoans are marine, only one Class has freshwater species.
«Animal Phyla/Bryozoa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=235174 (bản sửa đổi 2388723). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The fact is that in addition to some of the objects under study, there are other classes inherited from city.
«Research in programming Wikidata/Cities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=222723 (bản sửa đổi 2710778). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Likewise, the teachers have to come to the campus to receive their class assignment.
«ICT in Education/Change Projects/2016C Cambodia ICT Support for Academic Scheduling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220630 (bản sửa đổi 2610319). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
George Boole completed this transformation by explicitly interpreting categorical logic (as we now do) by reference to classes of things.
«PlanetPhysics/Analytics and Formal Logics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=195050 (bản sửa đổi 2204471). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She discovered finger painting after a boy in her class cut his finger and started smearing the blood.
«World War I -- Life Histories/Section 001/Ruth Faison Shaw», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172426 (bản sửa đổi 1866390). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.

Bây giờ bạn đã học được các khái niệm và thực hành sử dụng chúng, đã đến lúc tạo kế hoạch của riêng bạn để sử dụng cách kể chuyện kỹ thuật số trong lớp học.dịch máy, chưa biên tập

«Instructional design/DS Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127640 (bản sửa đổi 2305708). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The conclusion section allows students to reflect on their work and arrive at class decision on the issue.
«Learning theories in practice/WebQuests as Second Language contexts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107189 (bản sửa đổi 1286609). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Middle-class families were becoming smaller, their children where in courage to follow in the footsteps of their parents.

Các gia đình trung lưu ngày càng trở nên nhỏ hơn, con cái của họ có can đảm đi theo bước chân của cha mẹ.dịch máy, chưa biên tập

«AP European History at GRCHS/The Second Quarter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102197 (bản sửa đổi 1662508). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0