base
danh từA2- based
- baser
- bases
- basest
- basing
base nghĩa là cơ sở.
base là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: installation from which a military force initiates operations.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
installation from which a military force initiates operations
→cài đặt mà từ đó một lực lượng quân sự bắt đầu hoạt động
Đồng nghĩa:base of operationsCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8web base658 lần trong kho sáchevidence base762 lần trong kho sáchbase pairs407 lần trong kho sáchbase learning553 lần trong kho sáchbase ball470 lần trong kho sáchbase of operations310 lần trong kho sáchcommunity base322 lần trong kho sáchmilitary base357 lần trong kho sách - 2danh từA2
lowest support of a structure
→hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc
Đồng nghĩa:foundation · fundament · foot · groundwork · substructure · understructure - 3danh từA2
a place that the runner must touch before scoring
→nơi mà người chạy phải chạm vào trước khi ghi bàn
Đồng nghĩa:bag - 4động từA2
use as a basis for
→dùng làm cơ sở cho
Đồng nghĩa:establish · ground · found - 5động từA2
situate as a center of operations
→vị trí là trung tâm hoạt động
- 6động từA2
use (purified cocaine) by burning it and inhaling the fumes
→sử dụng (cocain tinh khiết) bằng cách đốt nó và hít khói
Đồng nghĩa:free-base
Câu hỏi thường gặp về base
base nghĩa là gì?
base nghĩa là cơ sở. base là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: installation from which a military force initiates operations.
base dùng trong những kỳ thi nào?
Từ base ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
base được dùng trong câu như thế nào?
Likewise, Weber’s ideas can be seen very clearly in human resource management in that managers should make decisions based on policy rather than whim. («Administrative and Bureaucratic Management», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “base” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa base và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Likewise, Weber’s ideas can be seen very clearly in human resource management in that managers should make decisions based on policy rather than whim.Third, pastoralists rely on a division of labor based on gender and age.Now take your pencil and make an outline of the base of the sub woofer on that spot.Bây giờ, hãy lấy bút chì của bạn và phác thảo phần đế của loa trầm phụ tại vị trí đó.
Many of those tasks can be based on map reduce.Nhiều nhiệm vụ trong số đó có thể dựa trên việc thu nhỏ bản đồ.