Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

epidemic

danh từ
US/ˌɛpəˈdɛmɪk/
epidemics

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

epidemic nghĩa là dịch bệnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

epidemic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a widespread outbreak of an infectious disease.

Các nét nghĩa của từ epidemic

  1. 1

    danh từ

    a widespread outbreak of an infectious disease

    sự bùng phát rộng rãi của một bệnh truyền nhiễmdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cholera epidemic67 lần trong kho sách

    • obesity epidemic44 lần trong kho sách

    • opioid epidemic18 lần trong kho sách

    • flu epidemic23 lần trong kho sách

    • smallpox epidemic23 lần trong kho sách

    • epidemic of typhoid16 lần trong kho sách

    • aids epidemic28 lần trong kho sách

    • influenza epidemic17 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từ

    (especially of medicine) of disease or anything resembling a disease

    (đặc biệt là về y học) bệnh tật hoặc bất cứ điều gì giống bệnh tậtdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa endemic · ecdemic

Câu hỏi thường gặp về epidemic

epidemic nghĩa là gì?

epidemic nghĩa là dịch bệnh (bản dịch máy, chưa biên tập). epidemic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a widespread outbreak of an infectious disease.

epidemic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ epidemic có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

epidemic được dùng trong câu như thế nào?

It was like an epidemic of veneration, which in the course of six or seven years gradually took possession of the whole district. (Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/epidemic, mã đối chiếu EV-0CBA83DA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “epidemic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa epidemic và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was like an epidemic of veneration, which in the course of six or seven years gradually took possession of the whole district.
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Have I got such a dreadful epidemic," she said, "that she fears that I shall bring it upon others?

“Có phải tôi mắc phải một trận dịch khủng khiếp đến mức bà ấy lo sợ tôi sẽ lây bệnh cho người khác không?dịch máy, chưa biên tập

Xueqin, 1717?-1763 Cao, Hung Lou Meng, or, the Dream of the Red Chamber, a Chinese Novel, Book II. Nguồn: Project Gutenberg #9604. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Our female principal at that time, Emily Galpin, was taken with this epidemic, and died after three days' illness.
Laura S. Haviland, A Woman's Life-Work: Labors and Experiences of Laura S. Haviland. Nguồn: Project Gutenberg #7295. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
One is a wonder, two a superfluity, and three an epidemic.

Một là kỳ quan, hai là thừa, ba là dịch bệnh.dịch máy, chưa biên tập

Myrtle Reed, The Spinster Book. Nguồn: Project Gutenberg #18071. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The obesity epidemic is one of the greatest public health challenges of this century.

Đại dịch béo phì là một trong những thách thức sức khỏe cộng đồng lớn nhất trong thế kỷ này.dịch máy, chưa biên tập

«Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 8/8.3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114934 (bản sửa đổi 4664181). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It appears that he did not die of the epidemic but showed symptoms characteristic of diabetes, a disease common to heavy drinkers.
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Middle Heian Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79823 (bản sửa đổi 4475670). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The two men walk out; but the epidemic does not spread; and several take the lesson home and mend their ways accordingly.
Rolf Boldrewood, In Bad Company, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #51314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When the epidemic showed no signs of abating the shopkeepers fled.
Valery Yakovlevich Bryusov, The Republic of the Southern Cross, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #53380. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
According to Billings, the virus is recognized as the most “devastating epidemic in recorded world history.”

Theo Billings, loại virus này được công nhận là “dịch bệnh tàn khốc nhất trong lịch sử thế giới được ghi nhận”.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 06/Rufus Samuel Vass», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265552 (bản sửa đổi 2178602). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We fell victims to the epidemic and strained every nerve to acquire more "feet."
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Such strokes must be epidemic among those who live amid ‘war’s alarms,’ you know, Mrs. Hedge.”
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, When shadows die. Nguồn: Project Gutenberg #75317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I controlled my true feelings sufficiently to ask her what effect an epidemic of Gwendolin's little characteristics would have upon my class.
Myra Kelly, Little Aliens. Nguồn: Project Gutenberg #32581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US