Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

memory

danh từ
A1
US/ˈmɛmɚi/
memories
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

memory nghĩa là ký ức.

memory là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is remembered.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    something that is remembered

    →

    một cái gì đó được ghi nhớ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    term memory
    691 lần trong kho sách
    working memory
    589 lần trong kho sách
    pleasant memory
    477 lần trong kho sách
    memory serves
    260 lần trong kho sách
    bitter memory
    327 lần trong kho sách
    painful memory
    306 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    the cognitive processes whereby past experience is remembered

    →

    các quá trình nhận thức nhờ đó kinh nghiệm trong quá khứ được ghi nhớ

    Đồng nghĩa:remembering
  3. 3danh từ
    A1

    the power of retaining and recalling past experience

    →

    sức mạnh của việc giữ lại và nhớ lại kinh nghiệm trong quá khứ

    Đồng nghĩa:retention, retentiveness, retentivity
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa memory và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

When code is executed, a set of "Segment Registers" are loaded with information on where each segment is in memory.
Wikimedia contributors, X86-64 Application Binary Interface
Lastly, they will have no memories of their first crushes, punishments, gangs, mischiefs of their student-life to recollect when the time has passed.

Cuối cùng, họ sẽ không còn ký ức về những mối tình đầu, những hình phạt, những băng nhóm, những trò nghịch ngợm của tuổi học trò để nhớ lại khi thời gian trôi qua.

Wikimedia contributors, Student Projects/Information and Communication Technology in Classrooms - Do They Replace the Human Teachers?
This treatment focuses on processing the memories, thoughts, and behaviors associated with the traumatic event.

Phương pháp điều trị này tập trung vào việc xử lý ký ức, suy nghĩ và hành vi liên quan đến sự kiện đau buồn.

Wikimedia contributors, Evidence-based assessment/Vignettes/Tamika
If you want to build something new from something old then you must have a memory of that something old.
Wikimedia contributors, Action/Reaction Theory/ART-Action/Reaction Theory
Jennifer will need to be precise (refresh her memory) as to what the procedure is for adding fractions.
Wikimedia contributors, Instructional design/Cognitive behaviors/Teaching Procedures, page 9
Additionally, you should keep track of memory and time requirements.
Wikimedia contributors, Uninformed Search Project
Intriguingly, patients with amnestic states often deny their memory problems and forget that they forget—a phenomenon known as anosognosia.
Wikimedia contributors, Internal Medicine/Aphasia
Like many programming languages, C++ uses a "variable" to name a memory location which can store some value.
Wikimedia contributors, C++ Language/Overview
To see what is in the memory called Age, print it or put it in some place where you can see it.
Wikimedia contributors, Programming Gambas from Zip/ThreeThings
It operates in such a way that whilst the processor is decoding an instruction, the next instruction can be fetched from memory.
Wikimedia contributors, A-level Computing/OCR/Unit 1.1.1 Structure and Function of the Processor
There is an interaction between learning and memory, they depend on each other.
Wikimedia contributors, Cognition and Instruction/Learning and Memory
However, it must be noted that the effects of strategy instruction were moderated by individual differences in working memory capacity.
Wikimedia contributors, Cognition and Instruction/Learning Mathematics

Câu hỏi thường gặp về memory (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. memory nghĩa là gì trong tiếng Việt?

memory có nghĩa chính là: một cái gì đó được ghi nhớ. Định nghĩa tiếng Anh: "something that is remembered".

2. memory thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

memory là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của memory theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), memory được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmɛmɚi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. memory thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ memory được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của memory gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của memory gồm: memories.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với memory là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: term memory, working memory, pleasant memory, memory serves, bitter memory.

7. memory có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: remembering, retention, retentiveness, retentivity. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến memory?

Từ memory xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với memory đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "When code is executed, a set of "Segment Registers" are loaded with information on where each segment is in memory.". Câu văn minh họa cách dùng memory làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng memory?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.