memorize
động từB1- memorise
- memorised
- memorises
- memorising
- memorized
- memorizes
- memorizing
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
memorize nghĩa là ghi nhớ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
memorize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: commit to memory.
Các nét nghĩa của từ memorize
- 1
động từB1
commit to memory
cam kết với bộ nhớdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa memorise · con · learn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
memorize from textbooks11 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về memorize
memorize nghĩa là gì?
memorize nghĩa là ghi nhớ (bản dịch máy, chưa biên tập). memorize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: commit to memory.
memorize dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ memorize có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
memorize được dùng trong câu như thế nào?
Other words have a gender that cannot be guessed, but rather must be memorized. («Ukrainian/Complex Sentences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72624 (bản sửa đổi 4436441).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/memorize, mã đối chiếu EV-DB8E38CD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng