retention
danh từC1- retentions
retention nghĩa là sự giữ lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
retention là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of retaining something.
Các nét nghĩa của từ retention
- 1
danh từC1
the act of retaining something
hành động giữ lại một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa keeping · holding
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
urinary retention10 lần trong kho sách
employee retention26 lần trong kho sách
sodium retention11 lần trong kho sách
retention rates30 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the power of retaining and recalling past experience
sức mạnh của việc giữ lại và nhớ lại kinh nghiệm trong quá khứdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa memory · retentiveness · retentivity
- 3
danh từC1
the power of retaining liquid
sức mạnh của việc giữ lại chất lỏngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa retentiveness · retentivity
Câu hỏi thường gặp về retention
retention nghĩa là gì?
retention nghĩa là sự giữ lại (bản dịch máy, chưa biên tập). retention là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of retaining something.
retention được dùng trong câu như thế nào?
“Go,” said M. Floçon, briefly and severely, to his subordinate; “and remember that you have now to justify your retention on the force.” (Arthur Griffiths, The Rome Express. Nguồn: Project Gutenberg #11451.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/retention, mã đối chiếu EV-F90E58A6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng