memorise
động từB1- memorised
- memorises
- memorising
memorise nghĩa là ghi nhớ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
memorise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: commit to memory.
Các nét nghĩa của từ memorise
- 1
động từB1
commit to memory
cam kết với bộ nhớdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa memorize · con · learn
Câu hỏi thường gặp về memorise
memorise nghĩa là gì?
memorise nghĩa là ghi nhớ (bản dịch máy, chưa biên tập). memorise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: commit to memory.
memorise được dùng trong câu như thế nào?
Note that it is perhaps surprising how few people have memorised the above sums. («Vedic Mathematics/Techniques/Addition And Subtraction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225535 (bản sửa đổi 3434692).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/memorise, mã đối chiếu EV-D2C3A0AE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng