Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

villa

danh từB2
US/ˈvɪlə/
villas

villa nghĩa là biệt thự (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

villa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: Mexican revolutionary leader (1877-1923).

Các nét nghĩa của từ villa

  1. 1

    danh từB2

    Mexican revolutionary leader (1877-1923)

    Nhà lãnh đạo cách mạng Mexico (1877-1923)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pancho villa · francisco villa · doroteo arango

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • suburban villa195 lần trong kho sách

    • villa franca171 lần trong kho sách

    • villa borghese120 lần trong kho sách

    • aston villa81 lần trong kho sách

    • villa rica73 lần trong kho sách

    • tres villa67 lần trong kho sách

    • albion villa65 lần trong kho sách

    • laburnum villa62 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    detached or semidetached suburban house

    nhà ở ngoại ô biệt lập hoặc bán liền kềdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    country house in ancient Rome consisting of residential quarters and farm buildings around a courtyard

    ngôi nhà nông thôn ở La Mã cổ đại bao gồm các khu dân cư và các tòa nhà trang trại xung quanh sândịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về villa

villa nghĩa là gì?

villa nghĩa là biệt thự (bản dịch máy, chưa biên tập). villa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: Mexican revolutionary leader (1877-1923).

villa được dùng trong câu như thế nào?

The Bothwicks, who have the Villa des Palmiers, were here a week ago, and they said children seemed to start up from the earth.” (Frances Hodgson Burnett, Piccino, and other child stories. Nguồn: Project Gutenberg #76009.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/villa, mã đối chiếu EV-ED8A7DA7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “villa” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa villa và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The Bothwicks, who have the Villa des Palmiers, were here a week ago, and they said children seemed to start up from the earth.”
Frances Hodgson Burnett, Piccino, and other child stories. Nguồn: Project Gutenberg #76009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Before long they came in sight of a pretty villa, with broad verandas well sheltered by various shade trees.
John Henry Goldfrap, The Dreadnought Boys Aboard a Destroyer. Nguồn: Project Gutenberg #57396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No day passed without some amusement at the villa--picnic, excursion, soiree, dance, or, what its fair mistress preferred, private theatricals and charades.

Không ngày nào trôi qua mà không có trò giải trí nào đó ở biệt thự - dã ngoại, tham quan, dạ hội, khiêu vũ, hoặc những gì bà chủ xinh đẹp của nó ưa thích, các vở kịch và trò chơi đố chữ riêng.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Brame, Dora Thorne. Nguồn: Project Gutenberg #2374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He said he would; and tried to find his way to the road which he knew led up the hill to Woodbine Villa.
Charles Reade, Put Yourself in His Place. Nguồn: Project Gutenberg #2497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is an old dagger that has always lain on a table in the drawing room at the Villa des Dunes.”

Đó là một con dao găm cũ luôn nằm trên bàn trong phòng khách ở Villa des Dunes.”dịch máy, chưa biên tập

Henry Seton Merriman, Roden's Corner. Nguồn: Project Gutenberg #9324. · Nguyên văn tiếng Anh
Suddenly a frenzy seized me, and, rushing toward the villa, I frantically called to her, but it was too late.
R. Norman Grisewood, Zarlah the Martian. Nguồn: Project Gutenberg #13423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Suddenly a light from the villa Anna occupies flashes out.

Đột nhiên, một ánh sáng từ biệt thự Anna đang ở lóe lên.dịch máy, chưa biên tập

F. Colburn Adams, An Outcast; Or, Virtue and Faith. Nguồn: Project Gutenberg #20745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here and there was a pleasant village among trees, with a noisy shipping-yard; here and there a villa in a lawn.
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #21686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She writes from her little villa at Albano, and asks us to come and stay with them.”
Charles Lever, The Bramleighs of Bishop's Folly. Nguồn: Project Gutenberg #32561. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Yet I could not get rid of these sensations till next day at dusk, when I again directed my steps towards the villa.
Paul Heyse, L'Arrabiata and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #33583. · Bản dịch tiếng Anh
"His uncle inhabited a villa outside of Geneva, on the road to Ferney, and seldom came into the town, except when he visited his banker.
Catherine Crowe, Ghosts and Family Legends: A Volume for Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #39485. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A lovely little villa, with miniature peaks and turrets, and a long piazza running around it, and verdant with climbing roses and sweetbrier.

Một biệt thự nhỏ xinh xắn với những đỉnh núi và tháp nhỏ thu nhỏ, một quảng trường dài chạy quanh, xanh tươi với hoa hồng leo và hoa tầm xuân.dịch máy, chưa biên tập

May Agnes Fleming, A Changed Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US