decade
danh từB2- decades
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
decade nghĩa là thập kỷ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
decade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of 10 years.
Các nét nghĩa của từ decade
- 1
danh từB2
a period of 10 years
khoảng thời gian 10 nămdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa decennary · decennium
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
recent decade221 lần trong kho sách
db decade35 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the cardinal number that is the sum of nine and one
số hồng y là tổng của chín và mộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ten · 10 · x · tenner
Câu hỏi thường gặp về decade
decade nghĩa là gì?
decade nghĩa là thập kỷ (bản dịch máy, chưa biên tập). decade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of 10 years.
decade dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ decade có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
decade được dùng trong câu như thế nào?
While personal income has not changed much over the past few decades, household income has risen because more households have two or more income earners. («Household income in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50666 (bản sửa đổi 9667288).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/decade, mã đối chiếu EV-0D09C4F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng