proximity
danh từB2- proximities
proximity nghĩa là sự gần gũi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
proximity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being close together.
Các nét nghĩa của từ proximity
- 1
danh từB2
the property of being close together
tính chất ở gần nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa propinquity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
close proximity1.176 lần trong kho sách
dangerous proximity179 lần trong kho sách
geographical proximity20 lần trong kho sách
closest proximity20 lần trong kho sách
immediate proximity86 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the region close around a person or thing
khu vực gần xung quanh một người hoặc vậtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a Gestalt principle of organization holding that (other things being equal) objects or events that are near to one another (in space or time) are perceived as belonging together as a unit
một nguyên tắc tổ chức Gestalt cho rằng các vật thể hoặc sự kiện (những thứ khác bằng nhau) ở gần nhau (trong không gian hoặc thời gian) được coi là thuộc về nhau như một đơn vịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa law of proximity
Câu hỏi thường gặp về proximity
proximity nghĩa là gì?
proximity nghĩa là sự gần gũi (bản dịch máy, chưa biên tập). proximity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being close together.
proximity được dùng trong câu như thế nào?
Very shortly, without turning his eyes, he was made aware of the proximity of a woman, young, evidently a continental, from her softly murmured French. (Richard Savage, A Fascinating Traitor: An Anglo-Indian Story. Nguồn: Project Gutenberg #5972.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/proximity, mã đối chiếu EV-F6B3CD08. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng