brevity
danh từC2- brevities
brevity nghĩa là ngắn gọn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
brevity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the use of brief expressions.
Các nét nghĩa của từ brevity
- 1
danh từC2
the use of brief expressions
việc sử dụng các biểu thức ngắn gọndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
sententious brevity9 lần trong kho sách
laconic brevity8 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
the attribute of being brief or fleeting
thuộc tính ngắn gọn hoặc thoáng quadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa briefness · transience
Câu hỏi thường gặp về brevity
brevity nghĩa là gì?
brevity nghĩa là ngắn gọn (bản dịch máy, chưa biên tập). brevity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the use of brief expressions.
brevity được dùng trong câu như thế nào?
“He is as good as dead,” he observed, with cold brevity. (Marie Corelli, Vendetta: A Story of One Forgotten. Nguồn: Project Gutenberg #4360.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/brevity, mã đối chiếu EV-EB3F4EC0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng