sacrifice
danh từ, động từC1- sacrificed
- sacrifices
- sacrificing
sacrifice nghĩa là sự hy sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sacrifice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of losing or surrendering something as a penalty for a mistake or fault or failure to perform etc..
Các nét nghĩa của từ sacrifice
- 1
danh từC1
the act of losing or surrendering something as a penalty for a mistake or fault or failure to perform etc.
Đồng nghĩa forfeit · forfeiture
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
self sacrifice4.591 lần trong kho sách
willing to sacrifice416 lần trong kho sách
human sacrifice805 lần trong kho sách
sacrifice everything708 lần trong kho sách
ready to sacrifice594 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
personnel that are sacrificed (e.g., surrendered or lost in order to gain an objective)
nhân sự hy sinh (ví dụ: đầu hàng hoặc mất tích để đạt được mục tiêu)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
a loss entailed by giving up or selling something at less than its value
sự mất mát do từ bỏ hoặc bán thứ gì đó với giá thấp hơn giá trị của nódịch máy, chưa biên tập
- 4
động từC1
endure the loss of
chịu đựng sự mất mátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa give
- 5
động từC1
kill or destroy
giết hoặc tiêu diệtdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từC1
sell at a loss
bán lỗdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về sacrifice
sacrifice nghĩa là gì?
sacrifice nghĩa là sự hy sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). sacrifice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of losing or surrendering something as a penalty for a mistake or fault or failure to perform etc..
sacrifice được dùng trong câu như thế nào?
Fortunately, however, this heroic self-sacrifice was not to be made. (Samuel Adams Drake, The Young Vigilantes: A Story of California Life in the Fifties. Nguồn: Project Gutenberg #50651.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sacrifice, mã đối chiếu EV-C81F3BC0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng