arena
danh từB2- arenas
arena nghĩa là đấu trường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
arena là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a particular environment or walk of life.
Các nét nghĩa của từ arena
- 1
danh từB2
a particular environment or walk of life
một môi trường cụ thể hoặc bước đi của cuộc sốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sphere · domain · area · orbit · field
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
punta arena107 lần trong kho sách
allianz arena22 lần trong kho sách
ecw arena14 lần trong kho sách
mellon arena12 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the central area of an ancient Roman amphitheater where contests and spectacles were held
khu vực trung tâm của một nhà hát vòng tròn La Mã cổ đại, nơi tổ chức các cuộc thi và buổi biểu diễndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a large structure for open-air sports or entertainments
một cấu trúc lớn dành cho các môn thể thao hoặc giải trí ngoài trờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stadium · bowl · sports stadium
Câu hỏi thường gặp về arena
arena nghĩa là gì?
arena nghĩa là đấu trường (bản dịch máy, chưa biên tập). arena là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a particular environment or walk of life.
arena được dùng trong câu như thế nào?
Years later, Khamba, now an adult, returned to Moirang and gained fame by defeating the wrestling champion Nongban in a public arena. («Thonglen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202631 (bản sửa đổi 10941650).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/arena, mã đối chiếu EV-1E86C966. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng