connection
danh từB1- connections
- connexion
- connexions
connection nghĩa là kết nối.
connection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relation between things or events (as in the case of one causing the other or sharing features with it).
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a relation between things or events (as in the case of one causing the other or sharing features with it)
→mối quan hệ giữa sự vật hoặc sự kiện (như trong trường hợp cái này gây ra cái kia hoặc chia sẻ đặc điểm với nó)
Đồng nghĩa:connexion · connectednessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8internet connection474 lần trong kho sáchintimate connection313 lần trong kho sáchsocial connection536 lần trong kho sáchconnection with20.409 lần trong kho sáchdirect connection241 lần trong kho sáchfamily connection712 lần trong kho sáchtcp connection112 lần trong kho sáchemotional connection144 lần trong kho sách - 2danh từB1
the state of being connected
→trạng thái được kết nối
Đồng nghĩa:link · connectedness - 3danh từB1
an instrumentality that connects
→một công cụ kết nối
Đồng nghĩa:connexion · connector · connecter · connective
Câu hỏi thường gặp về connection
connection nghĩa là gì?
connection nghĩa là kết nối. connection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relation between things or events (as in the case of one causing the other or sharing features with it).
connection dùng trong những kỳ thi nào?
Từ connection ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
connection được dùng trong câu như thế nào?
This connection primarily operates through the vagus nerve, which sends nerve signals from the gut to the brain, influencing mood, cognition, and stress responses. («Motivation and emotion/Book/2024/Vagus nerve and stress», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307398 (bản sửa đổi 2676659).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “connection” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa connection và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
This connection primarily operates through the vagus nerve, which sends nerve signals from the gut to the brain, influencing mood, cognition, and stress responses.Active listening is a dynamic process that fosters mutual understanding and connection.This course begins by presenting research on the importance of making social connections.Slip rings provide an interface through a ring-and-brush arrangement, ensuring uninterrupted electrical connections.