estimation
danh từ- estimations
estimation nghĩa là ước lượng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
a document appraising the value of something (as for insurance or taxation)
Đồng nghĩa:appraisal, estimate - 2danh từC1
the respect with which a person is held
→sự tôn trọng mà một người được giữ
Đồng nghĩa:estimate - 3danh từC1
an approximate calculation of quantity or degree or worth
→một tính toán gần đúng về số lượng hoặc mức độ hoặc giá trị
Đồng nghĩa:estimate, approximation, idea
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa estimation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
He was proud, I have said, and haughty; but he was essentially modest and humble in his self-estimation.Tôi đã nói rằng anh ấy kiêu ngạo và kiêu kỳ; nhưng về cơ bản anh ấy rất khiêm tốn và khiêm tốn trong việc tự đánh giá bản thân.
It is, indeed, the most sacred place in Benares, the very Holy of Holies, in the estimation of the people.The proposed work is growing, mightily, in my estimation, day by day; and I'm not going to throw it away for any mere trifle.“Very good,” says he, not taken down by so much as a single peg in his own estimation.“Rất tốt,” anh ấy nói, không hề bị hạ thấp dù chỉ một mức theo đánh giá của riêng mình.
"Yes, and the whole of them, Japhet; and you must acknowledge, that in their estimation you did not suffer.“Phải, và tất cả bọn họ, Japhet; và bạn phải thừa nhận rằng theo đánh giá của họ, bạn không hề đau khổ.
His probable appearance, gigantic proportions and horrible aspect are duly commented upon, and exaggeration invariably takes the place of fact in such estimations.Vẻ ngoài có thể xảy ra, tỷ lệ khổng lồ và khía cạnh khủng khiếp của anh ta đã được nhận xét một cách hợp lý, và sự phóng đại luôn thay thế sự thật trong những ước tính như vậy.
By such means, he had acquired considerable celebrity among the people, although those who knew him better held him in no great estimation.She assured him, at the same time, that he had many rivals, but over these he had gained the pre-eminence, in her estimation.Estimation is often done by sampling, which is counting a small number of examples something, and projecting that number onto a larger population.He was ignorant that the deed which he contemplated was a crime in the estimation of the law, a penitentiary offense.Because and define the same normalized map, estimation requires a scale convention.He began to feel a dislike for his cousin, and determined to injure him, if he could, in the estimation of the firm.Câu hỏi thường gặp về estimation (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. estimation nghĩa là gì trong tiếng Việt?
estimation có nghĩa chính là: estimation nghĩa là ước lượng. estimation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a document appraising the value of something (as for insurance or taxation).. Định nghĩa tiếng Anh: "a document appraising the value of something (as for insurance or taxation)".
2. estimation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
estimation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của estimation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), estimation được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɛstəˈmeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. estimation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ estimation được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của estimation gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của estimation gồm: estimations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với estimation là gì?
Từ estimation thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. estimation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: appraisal, estimate, approximation, idea. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến estimation?
Từ estimation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với estimation đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "He was proud, I have said, and haughty; but he was essentially modest and humble in his self-estimation." (Dịch nghĩa: Tôi đã nói rằng anh ấy kiêu ngạo và kiêu kỳ; nhưng về cơ bản anh ấy rất khiêm tốn và khiêm tốn trong việc tự đánh giá bản thân.). Câu văn minh họa cách dùng estimation làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng estimation?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.