throw
danh từ- threw
- throwing
- thrown
- throws
throw nghĩa là ném.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
the act of throwing (propelling something with a rapid movement of the arm and wrist)
→hành động ném (đẩy vật gì đó bằng chuyển động nhanh của cánh tay và cổ tay)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)throw open8.035 lần trong kho sáchthrow away11.782 lần trong kho sáchthrow off9.863 lần trong kho sáchthrow aside2.957 lần trong kho sáchthrow back7.511 lần trong kho sáchthrow down8.782 lần trong kho sáchthrow into9.947 lần trong kho sáchthrow up11.431 lần trong kho sách - 2danh từA1
a single chance or instance
→một cơ hội hoặc trường hợp duy nhất
- 3danh từA1
the maximum movement available to a pivoted or reciprocating piece by a cam
→chuyển động tối đa có thể có được đối với một chi tiết quay tròn hoặc chuyển động qua lại bằng cam
Đồng nghĩa:stroke, cam stroke - 4động từA1
propel through the air
→đẩy qua không khí
- 5động từA1
move violently, energetically, or carelessly
→di chuyển dữ dội, hăng hái hoặc bất cẩn
- 6động từA1
get rid of
→thoát khỏi
Đồng nghĩa:shed, cast, cast off, shake off, throw off, throw away
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa throw và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
His soldiers had thrown non-combatants, including mothers with babies, over the cliffs.A paper airplane needs a push or a force to take off when it is thrown into the air.They attack the player by scratching with their claws when close or throwing green balls of energy at a distance.Kill each Rex as they come, by spin-jumping them, throwing fireballs at them, or spinning them with the cape.He threw his cigarette onto a pile of magazines she had been saving.In despair over his own condition, the father throws the blueprints in a fire and burns his head.Tuyệt vọng trước tình trạng của mình, người cha ném bản thiết kế vào lửa và đốt đầu.
However a little salt thrown on, when first laid down, is sometimes necessary with strong meats.Tuy nhiên, một chút muối khi mới đặt xuống đôi khi là cần thiết với những loại thịt dai.
In addition to these exceptions, there are also errors and runtime exceptions that these methods may throw.Ngoài những ngoại lệ này, còn có các lỗi và ngoại lệ thời gian chạy mà các phương thức này có thể đưa ra.
The video ends how it began, with another pair of shoes being thrown on the same telephone wire after another murder.The man picks up a brick and throws it through Von's car window so Von gets out of his car and shoots the man.A jet of energetic plasma known as a blazar is thrown out by the black hole at near the speed of light.I want to be incinerated, and kept in a small box, but not thrown to the sea."Câu hỏi thường gặp về throw (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. throw nghĩa là gì trong tiếng Việt?
throw có nghĩa chính là: hành động ném (đẩy vật gì đó bằng chuyển động nhanh của cánh tay và cổ tay). Định nghĩa tiếng Anh: "the act of throwing (propelling something with a rapid movement of the arm and wrist)".
2. throw thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
throw là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của throw theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), throw được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈθɹoʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. throw thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ throw được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của throw gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của throw gồm: threw, throwing, thrown, throws.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với throw là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: throw open, throw away, throw off, throw aside, throw back.
7. throw có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: stroke, cam stroke, shed, cast, cast off. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến throw?
Từ throw xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với throw đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "His soldiers had thrown non-combatants, including mothers with babies, over the cliffs.". Câu văn minh họa cách dùng throw làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng throw?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.