Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

throw

danh từ
A1
US/ˈθɹoʊ/
threw
throwing
thrown
throws
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

throw nghĩa là ném.

throw là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of throwing (propelling something with a rapid movement of the arm and wrist).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    the act of throwing (propelling something with a rapid movement of the arm and wrist)

    →

    hành động ném (đẩy vật gì đó bằng chuyển động nhanh của cánh tay và cổ tay)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    throw open
    8.035 lần trong kho sách
    throw away
    11.782 lần trong kho sách
    throw off
    9.863 lần trong kho sách
    throw aside
    2.957 lần trong kho sách
    throw back
    7.511 lần trong kho sách
    throw down
    8.782 lần trong kho sách
    throw into
    9.947 lần trong kho sách
    throw up
    11.431 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a single chance or instance

    →

    một cơ hội hoặc trường hợp duy nhất

  3. 3danh từ
    A1

    the maximum movement available to a pivoted or reciprocating piece by a cam

    →

    chuyển động tối đa có thể có được đối với một chi tiết quay tròn hoặc chuyển động qua lại bằng cam

    Đồng nghĩa:stroke, cam stroke
  4. 4động từ
    A1

    propel through the air

    →

    đẩy qua không khí

  5. 5động từ
    A1

    move violently, energetically, or carelessly

    →

    di chuyển dữ dội, hăng hái hoặc bất cẩn

  6. 6động từ
    A1

    get rid of

    →

    thoát khỏi

    Đồng nghĩa:shed, cast, cast off, shake off, throw off, throw away
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa throw và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

His soldiers had thrown non-combatants, including mothers with babies, over the cliffs.
Wikimedia contributors, Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/England as Israel in Milton's Writings
A paper airplane needs a push or a force to take off when it is thrown into the air.
Wikimedia contributors, How to Make a Paper Airplane/Science Behind Paper Airplanes
They attack the player by scratching with their claws when close or throwing green balls of energy at a distance.
Wikimedia contributors, Doom/Monster descriptions
Kill each Rex as they come, by spin-jumping them, throwing fireballs at them, or spinning them with the cape.
Wikimedia contributors, Super Mario World/Yoshi's Island/Yoshi's Island 1
He threw his cigarette onto a pile of magazines she had been saving.
Wikimedia contributors, Fried Green Tomatoes at the Whistle Stop Cafe/Chapter 63
In despair over his own condition, the father throws the blueprints in a fire and burns his head.

Tuyệt vọng trước tình trạng của mình, người cha ném bản thiết kế vào lửa và đốt đầu.

Wikimedia contributors, History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Pre-WWII
However a little salt thrown on, when first laid down, is sometimes necessary with strong meats.

Tuy nhiên, một chút muối khi mới đặt xuống đôi khi là cần thiết với những loại thịt dai.

Wikimedia contributors, Backpack Camping and Woodland Survival/Skills/Cooking/Best Practices
In addition to these exceptions, there are also errors and runtime exceptions that these methods may throw.

Ngoài những ngoại lệ này, còn có các lỗi và ngoại lệ thời gian chạy mà các phương thức này có thể đưa ra.

Wikimedia contributors, Java Programming/Reflection/Overview
The video ends how it began, with another pair of shoes being thrown on the same telephone wire after another murder.
Wikipedia contributors, My Block
The man picks up a brick and throws it through Von's car window so Von gets out of his car and shoots the man.
Wikipedia contributors, Took Her to the O
A jet of energetic plasma known as a blazar is thrown out by the black hole at near the speed of light.
Wikipedia contributors, Messier 87
I want to be incinerated, and kept in a small box, but not thrown to the sea."
Wikipedia contributors, Patrick Poivre d'Arvor

Câu hỏi thường gặp về throw (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. throw nghĩa là gì trong tiếng Việt?

throw có nghĩa chính là: hành động ném (đẩy vật gì đó bằng chuyển động nhanh của cánh tay và cổ tay). Định nghĩa tiếng Anh: "the act of throwing (propelling something with a rapid movement of the arm and wrist)".

2. throw thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

throw là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của throw theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), throw được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈθɹoʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. throw thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ throw được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của throw gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của throw gồm: threw, throwing, thrown, throws.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với throw là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: throw open, throw away, throw off, throw aside, throw back.

7. throw có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: stroke, cam stroke, shed, cast, cast off. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến throw?

Từ throw xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với throw đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "His soldiers had thrown non-combatants, including mothers with babies, over the cliffs.". Câu văn minh họa cách dùng throw làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng throw?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.