exception
danh từB2- exceptions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
exception nghĩa là ngoại lệ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exception là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a deliberate act of omission.
Các nét nghĩa của từ exception
- 1
danh từB2
a deliberate act of omission
một hành động cố ý bỏ sótdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exclusion · elision
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
notable exception248 lần trong kho sách
rare exception376 lần trong kho sách
single exception695 lần trong kho sách
sole exception157 lần trong kho sách
solitary exception150 lần trong kho sách
exception handling86 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an instance that does not conform to a rule or generalization
một trường hợp không tuân theo một quy tắc hoặc khái quátdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
grounds for adverse criticism
căn cứ để chỉ trích bất lợidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về exception
exception nghĩa là gì?
exception nghĩa là ngoại lệ (bản dịch máy, chưa biên tập). exception là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a deliberate act of omission.
exception dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ exception có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
exception được dùng trong câu như thế nào?
It is doubtful if the authorities will alter the wave length, with the exception of a few special cases. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exception, mã đối chiếu EV-58ED8D0A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng