immortal
tính từimmortal nghĩa là bất tử.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
not subject to death
→không bị chết
Trái nghĩa:mortalCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)immortal bard97 lần trong kho sáchimmortal gods314 lần trong kho sáchimmortal souls260 lần trong kho sáchimmortal soul839 lần trong kho sáchimmortal fame146 lần trong kho sáchimmortal verse69 lần trong kho sáchimmortal renown37 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa immortal và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Many religions say people have an immortal soul with an afterlife.In like manner has it fared with the immortal Shakespeare.Điều tương tự cũng xảy ra với Shakespeare bất tử.
The women were all dying to sit to him for their portraits and be made immortal, like Leonardo's Joconde.As for me, I attained immortal honour for my tact and courage."What more could a man resolved to be a military immortal desire?"Một người đàn ông có thể quyết tâm trở thành một kẻ bất tử trong quân đội còn có thể làm gì hơn nữa?
“He was more than a man of learning, the immortal Peter was a genius of the first order.The long robe droops to the feet, the hands that toiled unweariedly for beauty and for immortal art, now lie motionless on the breast."Why must it have been an immortal woman, Angelica?" asked Goethe, laughing.Your father was blessed with an Immortal son; hence you survived this Maha-Pralay.The next rite the hero had to complete was the rite of valor, which required defeating the immortal hydra.I am not immortal; and the thread of my history might be spun out to the limits of my existence.One of them said, 'The souls of birds are immortal,' 'There can be no doubt of it,' replied the other.Câu hỏi thường gặp về immortal (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. immortal nghĩa là gì trong tiếng Việt?
immortal có nghĩa chính là: không bị chết. Định nghĩa tiếng Anh: "not subject to death".
2. immortal thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
immortal là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của immortal theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), immortal được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪˈmɔɹtəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. immortal thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ immortal được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của immortal gồm những dạng nào?
Từ immortal có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với immortal là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: immortal bard, immortal gods, immortal souls, immortal soul, immortal fame.
7. immortal có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến immortal?
Từ immortal xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với immortal đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Many religions say people have an immortal soul with an afterlife.". Câu văn minh họa cách dùng immortal làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng immortal?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.