plunge
danh từ, động từC1- plunged
- plunges
- plunging
plunge nghĩa là lao xuống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
plunge là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a brief swim in water.
Các nét nghĩa của từ plunge
- 1
danh từC1
a brief swim in water
bơi ngắn trong nướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dip
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
plunge headlong501 lần trong kho sách
plunge into10.968 lần trong kho sách
plunge deeper223 lần trong kho sách
plunge madly114 lần trong kho sách
plunge forward507 lần trong kho sách
plunge a dagger113 lần trong kho sách
plunge downward107 lần trong kho sách
plunge boldly121 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a steep and rapid fall
sự rơi dốc và nhanh chóngdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC1
thrust or throw into
đẩy hoặc ném vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa immerse
- 4
động từC1
drop steeply
thả dốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dive · plunk
- 5
động từC1
dash violently or with great speed or impetuosity
lao đi một cách dữ dội hoặc với tốc độ hoặc sự mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về plunge
plunge nghĩa là gì?
plunge nghĩa là lao xuống (bản dịch máy, chưa biên tập). plunge là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a brief swim in water.
plunge được dùng trong câu như thế nào?
"Go, then," said the stranger, "and plunge into the river that glides past the bottom of your garden. (Nathaniel Hawthorne, A Wonder Book and Tanglewood Tales, for Girls and Boys. Nguồn: Project Gutenberg #35377.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plunge, mã đối chiếu EV-93E4272D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng