luxury
tính từ, danh từB1- luxuries
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
luxury nghĩa là sang trọng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
luxury là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is an indulgence rather than a necessity.
Các nét nghĩa của từ luxury
- 1
danh từB1
something that is an indulgence rather than a necessity
một cái gì đó là một niềm đam mê hơn là một điều cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
expensive luxury142 lần trong kho sách
lap of luxury164 lần trong kho sách
enjoy the luxury171 lần trong kho sách
articles of luxury131 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the quality possessed by something that is excessively expensive
chất lượng được sở hữu bởi một cái gì đó quá đắtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lavishness · sumptuosity · sumptuousness
- 3
danh từB1
wealth as evidenced by sumptuous living
sự giàu có được chứng minh bằng cuộc sống xa hoadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa luxuriousness · opulence · sumptuousness
Câu hỏi thường gặp về luxury
luxury nghĩa là gì?
luxury nghĩa là sang trọng (bản dịch máy, chưa biên tập). luxury là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is an indulgence rather than a necessity.
luxury dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ luxury có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
luxury được dùng trong câu như thế nào?
To have one's own way in life is often an expensive luxury. (Charles E. Bolton, The Harris-Ingram Experiment. Nguồn: Project Gutenberg #16834.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/luxury, mã đối chiếu EV-F7D12217. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng