Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

admission

danh từB1
US/ædˈmɪʃən/
admissions

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

admission nghĩa là nhập học (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

admission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of admitting someone to enter.

Các nét nghĩa của từ admission

  1. 1

    danh từB1

    the act of admitting someone to enter

    hành động thừa nhận ai đó vàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa admittance

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • gain admission274 lần trong kho sách

    • admission fee86 lần trong kho sách

    • tickets of admission70 lần trong kho sách

    • tacit admission53 lần trong kho sách

    • obtain admission190 lần trong kho sách

    • gaining admission72 lần trong kho sách

    • obtained admission160 lần trong kho sách

    • applicant for admission32 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an acknowledgment of the truth of something

    một sự thừa nhận về sự thật của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    the fee charged for admission

    lệ phí nhập họcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa entrance fee · admission charge · admission fee · admission price · price of admission · entrance money

Câu hỏi thường gặp về admission

admission nghĩa là gì?

admission nghĩa là nhập học (bản dịch máy, chưa biên tập). admission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of admitting someone to enter.

admission dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ admission có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

admission được dùng trong câu như thế nào?

Miss Thorold and her many friends kindly arranged the admission tickets. («Social Victorians/Timeline/1896», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264283 (bản sửa đổi 2719092).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/admission, mã đối chiếu EV-353BD603. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “admission” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa admission và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Miss Thorold and her many friends kindly arranged the admission tickets.

Cô Thorold và nhiều bạn bè của cô đã vui lòng sắp xếp vé vào cửa.dịch máy, chưa biên tập

«Social Victorians/Timeline/1896», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264283 (bản sửa đổi 2719092). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"No; not disagreeable, only cold," he returned, with a smile of genuine content, for this admission pleased him well.
Rosa Nouchette Carey, Queenie's whim, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Before I was a minute older I saw where this admission was leading me.

Trước khi lớn hơn một phút, tôi đã thấy sự thừa nhận này sẽ dẫn tôi đến đâu.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, 'Twixt Land & Sea: Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ah, yes, but could so fantastic a pauper get admission to the august presence of a monarch?
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“So,” he said, “those are to be the terms of my admission.”

“Vì vậy,” anh ấy nói, “đó là những điều kiện để tôi được nhận vào.”dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Clever Woman of the Family. Nguồn: Project Gutenberg #3292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Camilla is charged with conspiracy, and proved guilty by her own admission.
George Meredith, Vittoria: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Seven years elapsed, and during the summer of the eighth a scattered troop of soldiers came to the city and obtained admission.
Georg Ebers, A Word, Only a Word: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5577. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Mellish was a careful man, and a visitor had to be well vouched for, before he gained admission.
Robert Barr, The Face and the Mask. Nguồn: Project Gutenberg #8681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The admission of Michigan as one of the States, had left the office of Superintendent of Indian Affairs, for the region, vacant.
Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
And Steel had both black eyes upon the novelist, who made his innocent admission with an embarrassment due entirely to their unnecessarily piercing scrutiny.
E. W. Hornung, The Shadow of the Rope. Nguồn: Project Gutenberg #12590. · Nguyên văn tiếng Anh
She also forced the unwilling admission that so far as the fracture of the leg was concerned the bones had knit perfectly.

Cô cũng buộc phải thừa nhận một cách miễn cưỡng rằng đối với vết gãy ở chân thì các xương đã dính chặt vào nhau một cách hoàn hảo.dịch máy, chưa biên tập

Isaac Newton Stevens, An American Suffragette. Nguồn: Project Gutenberg #22285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Royal etiquette prescribed a scratch on the door, like that of a pet animal; the knock was too rough and plebeian an appeal for admission.
Emily Sarah Holt, In Convent Walls The Story of the Despensers. Nguồn: Project Gutenberg #27958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB