admire
động từA2- admired
- admires
- admiring
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
admire nghĩa là ngưỡng mộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
admire là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feel admiration for.
Các nét nghĩa của từ admire
- 1
động từA2
feel admiration for
cảm thấy ngưỡng mộdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa look up toTrái nghĩa look down on
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
greatly admire788 lần trong kho sách
admire glances201 lần trong kho sách
universally admire152 lần trong kho sách
admire gaze195 lần trong kho sách
help admire696 lần trong kho sách
- 2
động từA2
look at with admiration
nhìn mà ngưỡng mộdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về admire
admire nghĩa là gì?
admire nghĩa là ngưỡng mộ (bản dịch máy, chưa biên tập). admire là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feel admiration for.
admire dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ admire có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
admire được dùng trong câu như thế nào?
But this same nest is something to look at and admire for minutes at a time. (Gordon Stables, Aileen Aroon, A Memoir With other Tales of Faithful Friends and Favourites. Nguồn: Project Gutenberg #37330.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/admire, mã đối chiếu EV-7064AC65. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng