Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mental

tính từB1
US/ˈmɛntəl/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

mental nghĩa là tinh thần.

mental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving the mind or an intellectual process.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    involving the mind or an intellectual process

    →

    liên quan đến tâm trí hoặc một quá trình trí tuệ

    Trái nghĩa:physical
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    mental health
    4.554 lần trong kho sách
    mental illness
    999 lần trong kho sách
    mental disorders
    543 lần trong kho sách
    mental vision
    831 lần trong kho sách
    mental faculties
    479 lần trong kho sách
    mental processes
    515 lần trong kho sách
    mental powers
    580 lần trong kho sách
    mental reservation
    273 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    of or relating to the mind

    →

    của hoặc liên quan đến tâm trí

  3. 3tính từ
    B1

    of or relating to the chin- or liplike structure in insects and certain mollusks

    →

    thuộc hoặc liên quan đến cấu trúc giống như cằm hoặc môi ở côn trùng và một số động vật thân mềm

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về mental

mental nghĩa là gì?

mental nghĩa là tinh thần. mental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving the mind or an intellectual process.

mental dùng trong những kỳ thi nào?

Từ mental ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

mental được dùng trong câu như thế nào?

Promoting mental health and well-being is essential, as anxiety and frustration-related burnout can contribute to a higher risk of health problems. («WikiJournal Preprints/Crisis Readiness and Innovation for Burnout Prevention Among Community Health Workers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305110 (bản sửa đổi 2625972).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mental, mã đối chiếu EV-DACBAC9B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mental” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mental và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Promoting mental health and well-being is essential, as anxiety and frustration-related burnout can contribute to a higher risk of health problems.

Tăng cường sức khỏe tinh thần và hạnh phúc là điều cần thiết, vì sự lo lắng và kiệt sức liên quan đến sự thất vọng có thể góp phần làm tăng nguy cơ mắc các vấn đề sức khỏe.

«WikiJournal Preprints/Crisis Readiness and Innovation for Burnout Prevention Among Community Health Workers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305110 (bản sửa đổi 2625972).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Put him by himself, he pines for lack of mental aliment, just as a flower fades for want of daylight in the dark.
G. J. Whyte-Melville, Bones and I. Nguồn: Project Gutenberg #71789.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His intense mental action had kept sleep at a distance.

Hành động tinh thần mãnh liệt của anh đã khiến giấc ngủ ở khoảng cách xa.

Horatio, Jr. Alger, Sink or Swim; or, Harry Raymond's Resolve. Nguồn: Project Gutenberg #59517.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The expression was coarse, but it threw a mental picture.

Vẻ mặt thô thiển nhưng nó tạo nên một bức tranh tinh thần.

Martha Morton, Val Sinestra. Nguồn: Project Gutenberg #64282.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US