reorganize
động từB2- reorganized
- reorganizes
- reorganizing
reorganize nghĩa là tổ chức lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reorganize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: organize anew.
Các nét nghĩa của từ reorganize
- 1
động từB2
organize anew
tổ chức lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reorganise · shake up
- 2
động từB2
organize anew, as after a setback
tổ chức lại, như sau một thất bạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reorganise · regroup
Câu hỏi thường gặp về reorganize
reorganize nghĩa là gì?
reorganize nghĩa là tổ chức lại (bản dịch máy, chưa biên tập). reorganize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: organize anew.
reorganize được dùng trong câu như thế nào?
“The borrowing and reorganizing principle is deeply entrenched in biological evolution. («Analogies for Sustainable Development/Evolutionary process as Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214892 (bản sửa đổi 2196623).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reorganize, mã đối chiếu EV-936C0079. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng