oppression
danh từB1- oppressions
oppression nghĩa là sự áp bức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
oppression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of subjugating by cruelty.
Các nét nghĩa của từ oppression
- 1
danh từB1
the act of subjugating by cruelty
hành động khuất phục bằng sự tàn ácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subjugation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
systemic oppression17 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the state of being kept down by unjust use of force or authority: "after years of oppression they finally revolted"
tình trạng bị kìm hãm bởi việc sử dụng vũ lực hoặc quyền lực một cách bất công: "sau nhiều năm bị áp bức cuối cùng họ đã nổi dậy"dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a feeling of being oppressed
cảm giác bị áp bứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa oppressiveness
Câu hỏi thường gặp về oppression
oppression nghĩa là gì?
oppression nghĩa là sự áp bức (bản dịch máy, chưa biên tập). oppression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of subjugating by cruelty.
oppression được dùng trong câu như thế nào?
Women and girls often face the brunt of violence when instability reigns or when states sponsor oppression against minorities. («Ongoing Problems and Solutions», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/oppression, mã đối chiếu EV-11E4715C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng