Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

monday

danh từA1
US/ˈmʌndi/
mondays

monday nghĩa là thứ hai (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

monday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the second day of the week.

Các nét nghĩa của từ monday

  1. 1

    danh từA1

    the second day of the week

    ngày thứ hai trong tuầndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mon

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • easter monday235 lần trong kho sách

    • monday morning3.372 lần trong kho sách

    • monday tuesday129 lần trong kho sách

    • monday afternoon411 lần trong kho sách

    • whit monday73 lần trong kho sách

    • monday evening740 lần trong kho sách

    • saturday to monday126 lần trong kho sách

    • following monday457 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về monday

monday nghĩa là gì?

monday nghĩa là thứ hai (bản dịch máy, chưa biên tập). monday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the second day of the week.

monday được dùng trong câu như thế nào?

No matter what the cost, this money must be found before Monday night. (Francis Hopkinson Smith, Peter: A Novel of Which He is Not the Hero. Nguồn: Project Gutenberg #4516.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/monday, mã đối chiếu EV-5F0FD01D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “monday” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa monday và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

No matter what the cost, this money must be found before Monday night.
Francis Hopkinson Smith, Peter: A Novel of Which He is Not the Hero. Nguồn: Project Gutenberg #4516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
According to reports, on Monday a man came on a motorcycle and invited the group of young men to take part in a soccer game.

Theo báo cáo, hôm thứ Hai, một người đàn ông đi xe máy đến và mời nhóm thanh niên tham gia một trận bóng đá.dịch máy, chưa biên tập

«Bodies of 12 young people found in Colombia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8580 (bản sửa đổi 4814602). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
"Some areas of could feel the outer reaches of Isaac by sometime Monday or Tuesday.
«Hurricane Isaac heads toward Atlantic Canada», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=51289 (bản sửa đổi 4819645). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
“If the auction is on Monday, there must be a show day, when we can all go round and inspect.

“Nếu cuộc đấu giá diễn ra vào thứ Hai thì phải có ngày trưng bày để tất cả chúng ta có thể đi vòng quanh và kiểm tra.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, A Sweet Girl Graduate. Nguồn: Project Gutenberg #4989. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Will you be ready to go with me to boarding school on Monday morning, Hector?” asked Allan Roscoe, on Saturday afternoon.
Horatio, Jr. Alger, Hector's Inheritance, Or, the Boys of Smith Institute. Nguồn: Project Gutenberg #5674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One of the consequences of this arrangement was that a “blue Saturday” as well as the modern “blue Monday,” found place in the workingman's calendar.

Một trong những hậu quả của sự sắp xếp này là “ngày thứ bảy xanh” cũng như “ngày thứ hai xanh” hiện đại đã được tìm thấy trong lịch của người lao động.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bellamy, The Duke of Stockbridge: A Romance of Shays' Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #7472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Dated seven weeks last Monday--nearly two months ago,” he muttered, half to himself.
Henry Seton Merriman, With Edged Tools. Nguồn: Project Gutenberg #8939. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Crag didn't jog into Glendale on his raw-boned old horse until one-thirty Monday night.

Crag đã không chạy vào Glendale trên con ngựa già trơ xương của mình cho đến một giờ ba mươi tối thứ Hai.dịch máy, chưa biên tập

Maria Thompson Daviess, The Tinder-Box. Nguồn: Project Gutenberg #14863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then the captain always asked him to dinner on Monday.
Edward Everett Hale, The Man Without a Country. Nguồn: Project Gutenberg #16493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Boys filed in from one coatroom, girls from another, at the stroke of nine on the following Monday morning.
H. Irving Hancock, The Grammar School Boys Snowbound; or, Dick & Co. at Winter Sports. Nguồn: Project Gutenberg #20789. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On Monday last the band arrived in Milwaukee and reported on board the Goodrich steamer, in the river, ready for business.
George W. Peck, Peck's Sunshine Being a Collection of Articles Written for Peck's Sun, Milwaukee, Wis. - 1882. Nguồn: Project Gutenberg #25491. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Monday came; and after her lonely Christmas, Anne was glad to step into Miss Teller's carriage, and be taken to the home on the Avenue.
Constance Fenimore Woolson, Anne: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US