demonstrate
động từB1- demonstrated
- demonstrates
- demonstrating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
demonstrate nghĩa là chứng minh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
demonstrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give an exhibition of to an interested audience.
Các nét nghĩa của từ demonstrate
- 1
động từB1
give an exhibition of to an interested audience
cung cấp một cuộc triển lãm cho khán giả quan tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa show · demo · exhibit · present
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
clearly demonstrate243 lần trong kho sách
findings demonstrate46 lần trong kho sách
- 2
động từB1
establish the validity of something, as by an example, explanation or experiment
thiết lập giá trị của một cái gì đó, như bằng một ví dụ, giải thích hoặc thử nghiệmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prove · establish · show · shew
- 3
động từB1
provide evidence for
cung cấp bằng chứng chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa attest · certify · manifest · evidence
Câu hỏi thường gặp về demonstrate
demonstrate nghĩa là gì?
demonstrate nghĩa là chứng minh (bản dịch máy, chưa biên tập). demonstrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give an exhibition of to an interested audience.
demonstrate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ demonstrate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
demonstrate được dùng trong câu như thế nào?
Other advances in vision correction demonstrate the interconnectedness and value of scientific research. («Vision Correction», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/demonstrate, mã đối chiếu EV-F023284B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng