Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

march

danh từ, động từA1
US/ˈmɑɹtʃ/
marched
marches
marching

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

march nghĩa là hành quân (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

march là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the month following February and preceding April.

Các nét nghĩa của từ march

  1. 1

    danh từA1

    the month following February and preceding April

    tháng tiếp theo tháng 2 và trước tháng 4dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mar

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • th of march2.577 lần trong kho sách

    • day's march1.026 lần trong kho sách

    • march th1.788 lần trong kho sách

    • forced march954 lần trong kho sách

    • th march1.217 lần trong kho sách

    • line of march1.190 lần trong kho sách

    • mrs march2.626 lần trong kho sách

    • march hare424 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the act of marching

    hành động diễu hànhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa marching

  3. 3

    danh từA1

    a steady advance

    một sự tiến bộ ổn địnhdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA1

    march in a procession

    diễu hành trong một đám rướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa process

  5. 5

    động từA1

    force to march

    buộc phải hành quândịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA1

    walk fast, with regular or measured steps

    đi bộ nhanh, với các bước đều đặn hoặc đo lườngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về march

march nghĩa là gì?

march nghĩa là hành quân (bản dịch máy, chưa biên tập). march là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the month following February and preceding April.

march dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ march có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

march được dùng trong câu như thế nào?

I really think that" the Great March of Return "showed the world that Israel was not interested in peace in their country. («Media and war», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328687 (bản sửa đổi 2821388).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/march, mã đối chiếu EV-94DAF4BD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “march” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa march và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I really think that" the Great March of Return "showed the world that Israel was not interested in peace in their country.

Tôi thực sự nghĩ rằng "Cuộc tuần hành trở về vĩ đại" đã cho thế giới thấy rằng Israel không quan tâm đến hòa bình ở đất nước họ.dịch máy, chưa biên tập

«Media and war», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328687 (bản sửa đổi 2821388). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mrs. E. M. Gibson intends leaving for Brisbane about the end of the week and will not be "at home" again until March.

Bà E. M. Gibson dự định sẽ đi Brisbane vào khoảng cuối tuần và sẽ không "ở nhà" nữa cho đến tháng Ba.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Leighton Gibson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408899 (bản sửa đổi 4094549). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There was no suggestion of violence at the rally, with a wide variety of people from different backgrounds making up the march.
«Europe marks second Iraq invasion anniversary», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=5968 (bản sửa đổi 4817337). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
By the end of March, lockdowns were added in the large majority of federal subjects, including Moscow.
«COVID-19 pandemic in Russia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=759131 (bản sửa đổi 10897366). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Rosamond Raleigh marched straight to her own room and opened its door.
E. Burke, Mrs. Collins, Lillian's vow. Nguồn: Project Gutenberg #76634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“That man has marched a thousand miles to the throb of the drum,” he said.
Charles Egbert Craddock, Where the battle was fought. Nguồn: Project Gutenberg #76397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The sick Arab recovered after a couple of days’ rest, and the caravan renewed its march, men and beasts strengthened and refreshed.
Frank R. Stockton, Tales out of school. Nguồn: Project Gutenberg #71711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He has had yachting pals there sometimes in summer, but there wouldn't be any of that sort in March."

Thỉnh thoảng anh ấy có bạn bè đi du thuyền ở đó vào mùa hè, nhưng sẽ không có bất kỳ cuộc gặp nào như vậy vào tháng Ba.”dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, His darling sin. Nguồn: Project Gutenberg #71631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Struck camp early, and made a short march of three hours in a northerly direction.
Herbert Edward Pretyman, Journal of Herbert Edward Pretyman written during his expedition to the Kittar Mountains, between Kenneh (on the Nile) and the Red Sea, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #70637. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Resolutely bent on going forward till he should have advanced beyond the Scotch, on the following day York continued his march.
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He remembered again the story that Bob had told him of the way he ran and hid when he saw the elephant marching toward him.
Frances Trego Montgomery, Billy Whiskers at the Circus. Nguồn: Project Gutenberg #65655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Oh, what an old witch!” said Matilda, as Miss Jean marched out with her cane tapping more briskly than usual upon the floor.
Mrs. Oliphant, May; vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #65631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB