Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

seed

danh từA2
US/ˈsid/
seeded
seeding
seeds
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

seed nghĩa là hạt giống.

seed là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small hard fruit.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a small hard fruit

    →

    một quả cứng nhỏ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    mustard seed
    354 lần trong kho sách
    seed sown
    255 lần trong kho sách
    sow the seed
    213 lần trong kho sách
    seed corn
    319 lần trong kho sách
    sowing the seed
    141 lần trong kho sách
    cornfield seed
    118 lần trong kho sách
    sowed the seed
    119 lần trong kho sách
    sown the seed
    128 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    a mature fertilized plant ovule consisting of an embryo and its food source and having a protective coat or testa

    →

    một noãn thực vật được thụ tinh trưởng thành bao gồm phôi và nguồn thức ăn của nó và có lớp vỏ bảo vệ hoặc vỏ hạt

  3. 3danh từ
    A2

    one of the outstanding players in a tournament

    →

    một trong những cầu thủ xuất sắc trong một giải đấu

    Đồng nghĩa:seeded player
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về seed

seed nghĩa là gì?

seed nghĩa là hạt giống. seed là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small hard fruit.

seed dùng trong những kỳ thi nào?

Từ seed ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

seed được dùng trong câu như thế nào?

Seed sowing is an activity that opens the way for evangelism. («Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Preach It», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206958 (bản sửa đổi 3691183).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/seed, mã đối chiếu EV-FFA7C7FD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “seed” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa seed và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Seed sowing is an activity that opens the way for evangelism.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Preach It», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206958 (bản sửa đổi 3691183).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The humans attempted to monopolize the Great Seed and killed Martel in the process.
«Tales of Symphonia/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434825 (bản sửa đổi 4027258).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I never seed a man so tortured by conscience afore nor since.
Norman Duncan, Harbor Tales Down North With an Appreciation by Wilfred T. Grenfell, M.D.. Nguồn: Project Gutenberg #24520.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
What to us was this pinch of tobacco seeds in the middle of the ocean?
Victor Hugo, The Memoirs of Victor Hugo. Nguồn: Project Gutenberg #2523.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB