exhausted
tính từB1exhausted nghĩa là kiệt sức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exhausted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: drained of energy or effectiveness.
Các nét nghĩa của từ exhausted
- 1
tính từB1
drained of energy or effectiveness
cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dog-tired · fagged · fatigued · played out · spent · washed-out
- 2
tính từB1
depleted of energy, force, or strength
cạn kiệt năng lượng, lực lượng hoặc sức mạnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spentTrái nghĩa unexhausted
- 3
tính từB1
drained physically
kiệt sức về thể chấtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về exhausted
exhausted nghĩa là gì?
exhausted nghĩa là kiệt sức (bản dịch máy, chưa biên tập). exhausted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: drained of energy or effectiveness.
exhausted được dùng trong câu như thế nào?
"No," I said, feeling very much exhausted and faint; "and yet I thought I could do it better. (George Manville Fenn, To The West. Nguồn: Project Gutenberg #21495.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exhausted, mã đối chiếu EV-7BE665F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng